Kudamono – Tên trái cây Nhật Bản

ĐƯỢC VIẾT BỞI
Momo-chan
Momo-chan

Xin chào nhà thám hiểm, trong bài viết này tôi muốn dạy cho bạn làm thế nào để nói tên các loại trái cây trong tiếng Nhật. Bạn sẽ thấy một danh sách phong phú các loại trái cây, trong tiếng Nhật được gọi là Kudamono… Nhân tiện, họ gọi tôi Momo có nghĩa là đào. Thưởng thức bài viết!

Có một số cách để nói "TRÁI CÂY" trong tiếng Nhật. &Nbsp; Trang trọng nhất và được sử dụng nhiều nhất là Kudamono [くだもの],   các thuật ngữ khác như Kajitsu [果実], và chuyển ngữ từ tiếng Anh Trái cây trong tiếng Nhật là Furuutsu [フルーツ].

Một số loại trái cây đã được trồng ở Nhật Bản trong nhiều thế kỷ, và chúng được đặt tên gốc bằng chữ Kanji hoặc Hiragana. Các loại trái cây khác được mang đến từ các quốc gia khác đã được đặt tên dựa trên tên ban đầu sử dụng Katakana.

Abaixo temos uma tabela e um áudio para que você possa acompanhar a pronúncia dos nomes das frutas. Se você tem um pouco de conhecimento em inglês ou outros idiomas, perceberá que alguns nomes são derivados do inglês como Orenji (orange) / Banana (banana).

Điều đáng ghi nhớ rằng nhiều loại trái cây không có mặt trong bảng, bởi vì có vô vàn và không bao gồm các loại trái cây mà không có dịch.

Tải xuống âm thanh bằng cách nhấp vào đây. (Nếu không, nhấp chuột phải vào: tiết kiệm các trang như ...)

Thử thách trái cây

Momo-chan
Momo-chan

Tôi có một thách thức lớn cho bạn! Bạn có nghĩ rằng bạn có thể tìm thấy tất cả các loại trái cây của Nhật Bản trong việc tìm kiếm từ dưới đây? Nó có thể là một thử thách đơn giản, nhưng có tổng cộng 35 loại trái cây. Tôi tin rằng không ai có thể giải quyết hoàn toàn trò chơi này. Bạn nghĩ bạn nhận được bao nhiêu điểm?

Vale lembrar que ao completar o desafio das frutas com a pontuação máxima você ganha uma medalha. Todas as frutas desse desafio podem ser vistas na lista de frutas mais abaixo. [members_not_logged_in] Espera, acabei de notar que você não é membro, apenas membros do Dai Suki Desu có thể tham gia thử thách trái cây. [/ Member_not_logged_in]

Kevinbk
Kevinbk

[member_access role = ”administrator, member”]

[/ Member_access]

Danh sách trái cây Nhật Bản

RōmajiChữ KanjiHiragana/KatakanaDịch
kudamono果物くだものTrái cây
furu-tsu フルーツTrái cây
ringo林檎りんご / リンゴtáo
orenji オレンジtrái cam
trái chuối バナナTrái chuối
suika西瓜すいか / スイカDưa hấu
ichigoいちご / イチゴdâu
remon檸檬レモンChanh
momoもも / モモĐào
nashiなしChờ đợi
trái xoài- マンゴーTrái xoài
dorian ドリアンQuả sầu riêng
painappuru パイナップルTrái dứa
mikan蜜柑みかんQuýt
budou葡萄ぶどうGiống nho
hoshi budou干し葡萄ほしぶどうPass nho
một vàうめMận
anzuあんずDamascus
apurikotto アプリコットDamascus
sakuranbo サクランボquả anh đào
cheri- チェリーquả anh đào
kakiカキKaki
ichijiku無花果イチジクQuả sung
kuriクリhạt dẻ
yuzu柚/柚子ゆずPomelo / Laranja-Natal [Um tipo de limão]
zakuro石榴ざくろTrái thạch lựu
meron メロンDưa
guaba グアバTrái ổi
kiui キウイQuả kiwi
cha パパイヤĐu đủ
kokonattsu ココナッツTrái dừa
gure-pu furu-tsu グレープフルーツBưởi
jakku furu-tsu ジャックフルーツQuả mít
buru- beri- ブルーベリーViệt quất
burakku beri- ブラックベリーBlackberry
kiichigo木苺きいちごDâu rừng
razu beri- ラズベリーDâu rừng
thổ dân アボカドTrái bơ
raimu ライムVôi
konomi木の実このみHạt
shiyouka漿果しようかquả mọng
puramu プラムMận
Kudamono - tên các loại trái cây trong tiếng Nhật

Các cụm từ liên quan đến trái cây trong tiếng Nhật

Để kết thúc bài viết, chúng ta hãy để lại một số cụm từ liên quan đến trái cây trong tiếng Nhật để bạn học tập:

Momo-chan
Momo-chan

どんな果物が好きですか?
Donna kudamono ga sukidesu ka
Bạn thích loại trái cây nào?

あたしはオレンジが好き。
Atashi wa orenji ga suki.
Tôi thích màu cam

Pain-chan
Pain-chan
Momo-chan
Momo-chan

もっと果物を食べるべきです。
Phương châm kudamono the taberubekidesu
Bạn nên ăn nhiều trái cây

Momo-chan
Momo-chan

私の姉はメロンが好きだし、私も好きだ。
Watashi no ane wa meron ga sukidashi, watashi mo sukida
Em gái tôi thích dưa và tôi cũng vậy

Chúng tôi cũng khuyên bạn nên   đọc bài viết sau đây: 

Compartilhe com seus Amigos!