cụm từ chuyện Nhật Bản

ĐƯỢC VIẾT BỞI

Muốn có một cuộc nói chuyện hiệu quả nhưng không biết làm thế nào để đối phó trong những tình huống nhất định? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ một danh sách các cụm từ cho chuyển đổi sang tiếng Nhật, để giúp đỡ và cải thiện cuộc nói chuyện của bạn.

Chúng tôi khuyên bạn nên có một khái niệm cơ bản về cụm từ khẳng định, câu hỏi, phủ định và cụm từ có liên quan đến các đối tượng, hành động và số. Trọng tâm ở đây là làm nổi bật cụm từ mà có thể giúp cuộc nói chuyện của bạn và không dạy bạn cụm từ tiếng Nhật cơ bản.

Một số cụm từ sẽ được viết thành BLA. Điều này cho thấy rằng bạn có thể trao đổi BLA cho một từ hoặc cụm từ mà bạn muốn sử dụng trong tình huống này. Bạn cũng có thể làm điều này với các cụm từ khác, chỉ cần chú ý.

Giải thích những hạn chế của bạn trong hội thoại tiếng Nhật

Những cụm từ dưới đây có thể giúp bạn giải thích rằng tiếng Nhật của bạn không tốt và cần sự hợp tác:

私は日本語を上手に話しません
Watashi wa nihongo wo jouzu ni hanashimasen
Tôi nói tiếng Nhật không tốt lắm
少しゆっくり話していただけますか
Sukoshi yukkuri hanashite itadakemasu ka
Bạn có thể nói chậm hơn
もお一度言っていただけますか
Moo ichido itte itadakemasuka
Bạn lặp lại được không? 
BLA はどう言う意味ですか
BLA wa dooiu imi desu ka
BLA có nghĩa là gì
私が間違えたら、直して下さい
Watashi ga machigaetara, naoshite kudasai
Nếu tôi nói sai, hãy sửa cho tôi 
ここに書いていただけますか
Koko ni kaite itadakemasu ka
Bạn có thể viết cái đó cho tôi không? 

Kéo dài cuộc trò chuyện bằng tiếng Nhật

BLA できると思いますか
BLA dekiru thành omoi masuka
Bạn có nghĩ rằng BLA là có thể?
お話し合いできて嬉しかったです
ohanashi aidekite ureshikatta desu
Tôi rất thích cuộc trò chuyện của chúng tôi
また別の時にお会いしてお話しできますか
Kill betsu không Toki không aishite ohanashi dekimasuka
Chúng ta có thể nói chuyện lại vào một ngày khác không? 
か他の言い方はある? nani ka ta no iikata wa aru? Còn gìđể nói nữa không?

Các cụm từ cơ bản để trò chuyện với tôi tiếng Nhật

Ashi の名前はケビンです Watashi no namae wa kebin desu Tên tôi là kevin
どうも・ありがとうございました。 Doumo arigatou gozaimashita Cảm ơn bạn rất nhiều.
TP を話しているの? nani wo hanashiteiru không? Anh đang nói gì vậy?
明日会いましょうか? ashita aimashou ka? Ngày mai gặp nhau nhé?
TP は好奇心が強いです。 watashi wa koukishin ga tsuyoi desu. Tôi rất tò mò. 

Các câu hỏi để phát triển hội thoại bằng tiếng Nhật

TP んな音楽を聞きますか Don'na ongaku o kikimasu ka Bạn nghe thể loại nhạc nào? 
TP こから来ましたか? doko kara kimashita ka? Bạn đến từđâu?
TP タリア語を話せますか? Itariago wo hanasemasu ka? Bạn nói tiếng Ý phải không?
TP にどんな選択肢があるの? ta ni donna sentakushi ga aru no? Bạn có những lựa chọn nào khác?
TP 前は何ですか。 (o) namae wa nan desu ka? Tên của bạn là gì?
あの人は誰ですか。 năm hito wa dám desu ka? Người này là ai?
TP こに住んでいますか。 doko ni sundeimasuka? Bạn sống ởđâu?
TP は何ですか。 shigoto wa nan desu ka? Bạn làm việc với cái gì?
どうですか。 Tôi có thích không? Nó thế nào?
お腹が空いていますか。 Onaka ga aite imasu ka? Bạn đang đói?
TP れは何ですか kore wa nan desu ka? Đó là gì?
どうしたんですか。 Doushitan desu ka? Vấn đề là gì?
TP を撮ってもらえませんか? Shashin wo totte moraemasen ka? Bạn có thể chụp một bức ảnh?
Bạn nghĩ sao? 
TP う思われま TP か Doo omowaremasu ka
BLA TP きると思いますか BLA dekiru to omoi masuka Bạn có nghĩ BLA khả thi không?
TP のことをどう思われますか Sono koto wo dou omowaremasuka
Bạn nghĩ sao?
 TP のことを起きず気になったことはありますか Kono koto wo okizuki ni nattakoto wa arimasuka Bạn có nhận thấy điều đó không?
TP されますか dooi saremasuka Bạn cóđồng ý không?
TP 切な事だと思われますか taisetsu na koto dato omowaremasuka Bạn có nghĩđiều này quan trọng không?

Các cụm từ và từ tiếng Nhật cơ bản khác

Tất nhiên, những cụm từ này sẽ không đủ để bạn phát triển một cuộc trò chuyện. Chúng tôi khuyên bạn nên tiếp tục xem các bài báo trên trang web của chúng tôi và học những điều cơ bản về tiếng Nhật.

Các bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cải thiện vốn từ vựng của bạn bằng ngôn ngữ, do đó bạn có thể xây dựng cụm hơn:

Compartilhe com seus Amigos!