Quán sushi Sushi Zanmai.
Mỗi thẻ có địa chỉ tiếng Nhật để chép.
Đây là quán sushi Sushi Zanmai.
37 được liệt kê
Tokyo
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- 24 giờ.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地4-11-9
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 8:00–19:00.
- Gọi món cuối:
- 18:30.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地4-10-6
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Gọi món cuối:
- 21:30.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地4-4-3
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Gọi món cuối:
- 21:30.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地4-5-12
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 10:00–20:00.
- Gọi món cuối:
- 19:30.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地4-10-2
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 7:00–17:00.
- Gọi món cuối:
- 16:30.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地4-10-15
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都千代田区有楽町2-1-3
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 東京都新宿区大久保1-1-15 ベルバウム1階・地下1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 東京都墨田区江東橋3-8-13
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–21:00.
- Gọi món cuối:
- 20:30.
- Địa chỉ:
- 東京都江東区東陽6-3-2
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 東京都台東区上野2-7-12 鈴本ビル1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都江東区富岡2-1-11
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都目黒区自由が丘1-13-7 サンケンビル1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 17:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 東京都杉並区高円寺南4-26-15 富士建設ビル1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区築地3-11-9 築地スクエアビル 1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Bảy, 11:00–5:00. Chủ Nhật và ngày lễ, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- Thứ Hai đến thứ Bảy, 4:30. Chủ Nhật và ngày lễ, 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都中央区銀座6-4-6 646ビル1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–6:00.
- Gọi món cuối:
- 5:00.
- Địa chỉ:
- 東京都渋谷区宇田川町34-5 サイトーIIIビル1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Sáu, 11:00–22:00. Thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày lễ, 10:00–22:00.
- Gọi món cuối:
- 21:30.
- Địa chỉ:
- 東京都台東区浅草1-3-6
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 東京都豊島区南池袋1-27-8
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Bảy, 11:00–6:00. Chủ Nhật và ngày lễ, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- Thứ Hai đến thứ Bảy, 5:30. Chủ Nhật và ngày lễ, 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都港区新橋2-9-4 新橋乾盃ビル 1階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Năm, 11:00–22:00. Thứ Sáu đến Chủ Nhật và ngày lễ, 11:00–23:00.
- Gọi món cuối:
- Thứ Hai đến thứ Năm, 21:30. Thứ Sáu đến Chủ Nhật và ngày lễ, 22:30.
- Địa chỉ:
- 東京都新宿区新宿3-18-4 セノビル 3階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 22:00.
- Địa chỉ:
- 東京都渋谷区道玄坂2-29-8 道玄坂センタービル4階
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–7:00.
- Gọi món cuối:
- 6:30.
- Địa chỉ:
- 東京都港区六本木6-1-24 ラピロス六本木1F
-
- Loại:
- Tokyo
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Gọi món cuối:
- 21:30.
- Địa chỉ:
- 東京都墨田区押上1-1-2 東京スカイツリータウン・ソラマチ イーストヤード7階
Fukuoka
-
- Loại:
- Fukuoka
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Ba đến Chủ Nhật và ngày lễ, 11:00–5:00. Thứ Hai và ngày sau kỳ nghỉ liền nhau, 11:00–23:00.
- Gọi món cuối:
- Thứ Ba đến Chủ Nhật và ngày lễ, 4:30. Thứ Hai và ngày sau kỳ nghỉ liền nhau, 22:30.
- Địa chỉ:
- 福岡県福岡市中央区天神2-3-10 天神パインクレスト1F
-
- Loại:
- Fukuoka
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Bảy, 18:00–4:00. Chủ Nhật và ngày lễ, 18:00–3:00.
- Gọi món cuối:
- Thứ Hai đến thứ Bảy, 3:30. Chủ Nhật và ngày lễ, 2:30.
- Địa chỉ:
- 福岡県福岡市博多区中洲2-4-20 第21ポールスタービル1階
-
- Loại:
- Fukuoka
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:30–22:00.
- Gọi món cuối:
- 21:30.
- Địa chỉ:
- 福岡県福岡市博多区博多駅前2-17-1
Hokkaido
-
- Loại:
- Hokkaido
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 10:00–7:00.
- Gọi món cuối:
- 6:30.
- Địa chỉ:
- 北海道札幌市中央区南四条西3-9 北星ビル1階
Miyagi
-
- Loại:
- Miyagi
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–4:00.
- Gọi món cuối:
- 3:30.
- Địa chỉ:
- 宮城県仙台市青葉区一番町4-5-7 シエロ一番町4丁目ビル1階
Tochigi
-
- Loại:
- Tochigi
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–21:00.
- Gọi món cuối:
- 20:30.
- Địa chỉ:
- 栃木県宇都宮市川向町1-23 JR東日本ホテルメッツ宇都宮 3階
Kanagawa
-
- Loại:
- Kanagawa
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 10:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 神奈川県横浜市西区南幸2-15-4 恩田ビル1階
Aichi
-
- Loại:
- Aichi
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–5:00.
- Gọi món cuối:
- 4:30.
- Địa chỉ:
- 愛知県名古屋市中区錦3-18-12
Kyoto
-
- Loại:
- Kyoto
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:30–15:00 và 17:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 14:30 và 22:00.
- Địa chỉ:
- 京都府京都市中京区奈良屋町291番 河原町
Osaka
-
- Loại:
- Osaka
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 9:00–24:00.
- Gọi món cuối:
- 23:30.
- Địa chỉ:
- 大阪府大阪市中央区道頓堀1-8-16 角屋戎橋ビル地下1階
Hiroshima
-
- Loại:
- Hiroshima
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Bảy và hôm trước ngày lễ, 11:00–7:00. Chủ Nhật và ngày cuối của kỳ nghỉ liền nhau, 11:00–2:00.
- Gọi món cuối:
- Thứ Hai đến thứ Bảy và hôm trước ngày lễ, 6:30. Chủ Nhật và ngày cuối của kỳ nghỉ liền nhau, 1:30.
- Địa chỉ:
- 広島県広島市中区胡町3-15 流川
Kumamoto
-
- Loại:
- Kumamoto
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–23:00.
- Gọi món cuối:
- 22:30.
- Địa chỉ:
- 熊本県熊本市中央区下通1-9-15
Kagoshima
-
- Loại:
- Kagoshima
- Quán:
- Quán sushi.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 10:00–22:30.
- Gọi món cuối:
- 22:00.
- Địa chỉ:
- 鹿児島県鹿児島市東千石町13-19 天文館第二ビル1階
Mảnh này chưa có điểm nào.
Có 37 địa điểm. Số cao nhất ở một tỉnh là 24, tại Tokyo. Có 12 tỉnh. Vùng có nhiều địa điểm nhất có 26, tại Kanto. Có 7 vùng.
37Địa điểm
24Tokyo
3Fukuoka
Theo tỉnh
Số cao nhất ở một tỉnh là 24, tại Tokyo. Có 12 tỉnh.
Tỉnh có nhiều địa điểm nhất| Tỉnh | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Tokyo | 24 | 64,9% |
| Fukuoka | 3 | 8,1% |
| Hokkaido | 1 | 2,7% |
| Tochigi | 1 | 2,7% |
| Kumamoto | 1 | 2,7% |
| Aichi | 1 | 2,7% |
| Kanagawa | 1 | 2,7% |
| Kyoto | 1 | 2,7% |
| Miyagi | 1 | 2,7% |
| Hiroshima | 1 | 2,7% |
| Kagoshima | 1 | 2,7% |
| Osaka | 1 | 2,7% |
Theo vùng
Vùng có nhiều địa điểm nhất có 26, tại Kanto. Có 7 vùng.
Địa điểm theo vùng| Vùng | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Hokkaido | 1 | 2,7% |
| Tohoku | 1 | 2,7% |
| Kanto | 26 | 70,3% |
| Chubu | 1 | 2,7% |
| Kansai | 2 | 5,4% |
| Chugoku | 1 | 2,7% |
| Kyushu | 5 | 13,5% |
Dữ liệu dùng trong nghiên cứu này được chốt vào ngày 23 tháng 10 năm 2026.
© 2026 Suki Desu. Đã đăng ký bản quyền