Chúng tôi gom các cửa hàng Marugen ở Nhật Bản có trên bản đồ Suki Desu này. Marugen có mặt ở 44 tỉnh. Kanto giữ 31,4% số nơi, và 68,6% còn lại ở các vùng khác.
Marugen theo tỉnh
Số liệu thấy 28 nơi ở Aichi, 20 nơi ở Osaka và 18 nơi ở Tokyo. Danh sách bên dưới gồm mỗi tỉnh và phần trăm.
| Tỉnh | Địa điểm | Phần trăm |
|---|---|---|
| Aichi | 28 | 11,4% |
| Osaka | 20 | 8,2% |
| Tokyo | 18 | 7,3% |
| Saitama | 17 | 6,9% |
| Chiba | 15 | 6,1% |
| Kanagawa | 15 | 6,1% |
| Hyogo | 10 | 4,1% |
| Fukuoka | 9 | 3,7% |
| Shizuoka | 8 | 3,3% |
| Mie | 8 | 3,3% |
| Miyagi | 6 | 2,4% |
| Hiroshima | 6 | 2,4% |
| Ibaraki | 5 | 2,0% |
| Tochigi | 5 | 2,0% |
| Wakayama | 5 | 2,0% |
| Nagano | 4 | 1,6% |
| Gifu | 4 | 1,6% |
| Shiga | 4 | 1,6% |
| Nara | 4 | 1,6% |
| Okayama | 4 | 1,6% |
| Ehime | 4 | 1,6% |
| Hokkaido | 4 | 1,6% |
| Toyama | 3 | 1,2% |
| Kochi | 3 | 1,2% |
| Kumamoto | 3 | 1,2% |
| Okinawa | 3 | 1,2% |
| Fukushima | 2 | 0,8% |
| Gunma | 2 | 0,8% |
| Ishikawa | 2 | 0,8% |
| Fukui | 2 | 0,8% |
| Yamanashi | 2 | 0,8% |
| Kyoto | 2 | 0,8% |
| Yamaguchi | 2 | 0,8% |
| Kagawa | 2 | 0,8% |
| Nagasaki | 2 | 0,8% |
| Oita | 2 | 0,8% |
| Miyazaki | 2 | 0,8% |
| Kagoshima | 2 | 0,8% |
| Yamagata | 1 | 0,4% |
| Tottori | 1 | 0,4% |
| Shimane | 1 | 0,4% |
| Saga | 1 | 0,4% |
| Aomori | 1 | 0,4% |
| Iwate | 1 | 0,4% |
Marugen theo vùng
Kanto có 77 nơi, 31,4%. Chubu có 53 nơi, 21,6%. Kansai có 53 nơi, 21,6%. Kyushu có 21 nơi, 8,6%. Chugoku có 14 nơi, 5,7%. Tohoku có 11 nơi, 4,5%. Shikoku có 9 nơi, 3,7%. Hokkaido có 4 nơi, 1,6%. Okinawa có 3 nơi, 1,2%.
| Vùng | Địa điểm | Phần trăm |
|---|---|---|
| Kanto | 77 | 31,4% |
| Chubu | 53 | 21,6% |
| Kansai | 53 | 21,6% |
| Kyushu | 21 | 8,6% |
| Chugoku | 14 | 5,7% |
| Tohoku | 11 | 4,5% |
| Shikoku | 9 | 3,7% |
| Hokkaido | 4 | 1,6% |
| Okinawa | 3 | 1,2% |
Khoảng cách giữa các cửa hàng
Khoảng cách trung bình tới cửa hàng gần nhất là 11,2 km. 28,2% cửa hàng có một Marugen khác trong vòng 5 km.
Dữ liệu dùng trong nghiên cứu này được chốt vào ngày 24 tháng 10 năm 2026.