Nhà hàng abura soba Kirinji.
Mỗi thẻ có địa chỉ tiếng Nhật để chép.
Đây là nhà hàng abura soba Kirinji.
25 được liệt kê
Kanto
-
- Loại:
- Kanto
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:30 và 18:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒169-0075 東京都新宿区高田馬場1-17-17新坂ビル1階
Kansai
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Gọi món:
- Gọi món cuối lúc 21:45.
- Địa chỉ:
- 〒530-0017 大阪府大阪市北区角田町梅田地下街2-9号 ノースモール2 F11
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 10:00–21:00.
- Gọi món:
- Gọi món cuối lúc 20:30.
- Địa chỉ:
- 〒590-0905 大阪府堺市堺区鉄砲町1番地3F
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒604-8033 京都府京都市中京区奈良屋町292-3
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–15:30 và 17:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒558-0011 大阪府大阪市住吉区苅田7-6-20
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒530-0041 大阪府大阪市北区天神橋4-4-12
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:30.
- Địa chỉ:
- 〒541-0058 大阪府大阪市中央区南久宝寺町3-5-3
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:00 và 17:30–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒532-0011 大阪府大阪市淀川区西中島3丁目17−1ドムスインビル1階
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 10:00–25:00.
- Địa chỉ:
- 〒542-0071 大阪府大阪市中央区道頓堀1丁目4−15
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒545-0052 大阪府大阪市阿倍野区阿倍野筋1-5-10
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒590-0079 大阪府堺市堺区新町5-19 トリオビル1階
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Thứ Hai đến thứ Sáu, 11:00–16:00 và 17:00–22:00. Thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày lễ, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒542-0073 大阪府大阪市中央区日本橋2-5-8
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒532-0003 大阪府大阪市淀川区宮原5-2-21
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒530-0017 大阪府大阪市北区角田町5-1梅田楽天地ビル1F
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:30–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒556-0011 大阪府大阪市浪速区難波中1-18-15
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:30–15:00 và 16:30–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒558-0004 大阪府大阪市住吉区長居東4-2-6農脇ビル
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒542-0086 大阪府大阪市中央区西心斎橋1-6-17
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:30 và 18:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒543-0042 大阪府大阪市天王寺区鳥ケ辻1-1-9
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- 11:00–15:30 và 17:00–22:00. Đóng cửa thứ Tư.
- Địa chỉ:
- 〒580-0032 大阪府松原市天美東7-6-4
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–15:30 và 17:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒560-0043 大阪府豊中市待兼山町21-5
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:00 và 17:30–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒577-0818 大阪府東大阪市小若江3-6-17
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:00 và 17:30–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒533-0015 大阪府大阪市東淀川区大隅1-8-5
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:30 và 18:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒565-0842 大阪府吹田市千里山東1-14-23
-
- Loại:
- Kansai
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–16:30 và 18:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒556-0005 大阪府大阪市浪速区日本橋5-11-12
Tây
-
- Loại:
- Tây
- Nhà hàng:
- Nhà hàng abura soba Kirinji.
- Giờ:
- Mỗi ngày, 11:00–22:00.
- Địa chỉ:
- 〒802-0006 福岡県北九州市小倉北区魚町3-3-5
Mảnh này chưa có điểm nào.
Có 25 địa điểm. Osaka có 22. Kyoto có 1. Fukuoka có 1. Tokyo có 1.
Theo tỉnh
Osaka có 22. Kyoto có 1. Fukuoka có 1. Tokyo có 1.
Tỉnh có nhiều địa điểm nhất| Tỉnh | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Osaka | 22 | 88,0% |
| Kyoto | 1 | 4,0% |
| Fukuoka | 1 | 4,0% |
| Tokyo | 1 | 4,0% |
Theo vùng
Kansai có 23. Kanto có 1. Kyushu có 1.
Địa điểm theo vùng| Vùng | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Kanto | 1 | 4,0% |
| Kansai | 23 | 92,0% |
| Kyushu | 1 | 4,0% |
Dữ liệu dùng trong nghiên cứu này được chốt vào ngày 23 tháng 10 năm 2026.
© 2026 Suki Desu. Đã đăng ký bản quyền