Tìm khách sạn viên nang Nhật trên bản đồ này: vị trí và chi tiết từng nhà.
Mỗi phiếu có loại (First Cabin, viên nang cổ điển hoặc khác), địa chỉ và trang chính thức.
Viên nang, dép trong hành lang, tủ ở cửa. Khách sạn viên nang.
22 được liệt kê
First Cabin
-
- Loại:
- First Cabin
- Địa chỉ:
- 東京都 新宿区 市谷八幡町八丁目 8
-
- Loại:
- First Cabin
- Địa chỉ:
- 千代田区
Nine Hours
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都 中央区 日本橋人形町三丁目 6 1
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都 千代田区 神田三崎町三丁目 10 1
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都 千代田区 鍛冶町二丁目 9 4
-
- Loại:
- Nine Hours
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 港区
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都
-
- Loại:
- Nine Hours
- Địa chỉ:
- 東京都
-
- Loại:
- Nine Hours
Viên nang cổ điển
-
- Loại:
- Viên nang cổ điển
-
- Loại:
- Viên nang cổ điển
- Địa chỉ:
- Chome-12-22
-
- Loại:
- Viên nang cổ điển
- Địa chỉ:
- 港区
-
- Loại:
- Viên nang cổ điển
- Địa chỉ:
- 豊島区
-
- Loại:
- Viên nang cổ điển
- Địa chỉ:
- 東京都台東区上野六丁目
-
- Loại:
- Viên nang cổ điển
- Địa chỉ:
- 北海道札幌市中央区南四条西
Viên nang
-
- Loại:
- Viên nang
- Địa chỉ:
- 千代田区
-
- Loại:
- Viên nang
- Địa chỉ:
- 渋谷区
-
- Loại:
- Viên nang
- Địa chỉ:
- 杉並区
-
- Loại:
- Viên nang
- Địa chỉ:
- 北海道札幌市手稲区
Mảnh này chưa có điểm nào.
Có 22 địa điểm. Nine Hours có 10. Viên nang cổ điển có 6. Viên nang có 4. First Cabin có 2. Tokyo có 19. Hokkaido có 2. Osaka có 1.
22Địa điểm
10Nine Hours
6Viên nang cổ điển
Theo loại
Cùng các địa điểm, tách theo loại.
Nine Hours có 10. Viên nang cổ điển có 6. Viên nang có 4. First Cabin có 2.
Theo loại| Theo loại | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Nine Hours | 10 | 45,5% |
| Viên nang cổ điển | 6 | 27,3% |
| Viên nang | 4 | 18,2% |
| First Cabin | 2 | 9,1% |
Theo tỉnh
Tokyo có 19. Hokkaido có 2. Osaka có 1.
Tỉnh có nhiều địa điểm nhất| Tỉnh | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Tokyo | 19 | 86,4% |
| Hokkaido | 2 | 9,1% |
| Osaka | 1 | 4,5% |
Theo vùng
Cùng những địa điểm đó, cộng theo vùng.
Địa điểm theo vùng| Vùng | Địa điểm | Phần trăm |
|---|
| Hokkaido | 2 | 9,1% |
| Kanto | 19 | 86,4% |
| Kansai | 1 | 4,5% |
Dữ liệu dùng trong nghiên cứu này được chốt vào ngày 23 tháng 10 năm 2026.
© 2026 Suki Desu. Đã đăng ký bản quyền