100 từ tiếng Nhật về chính trị

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ mở rộng vốn từ vựng của mình với các thuật ngữ liên quan đến chính trị và chính phủ. Ngôn ngữ tiếng Nhật khá phong phú và lượng từ hướng đến chủ đề này cũng khá phong phú.

Danh sách có thể được sửa đổi khi bạn đề xuất các từ mới. Vì vậy, bình luận về một từ mà chúng tôi đã quên.

Trong suốt lịch sử của skdesu.com, một số bài báo đã được viết về chủ đề này. Trong số các bài báo này, một trong số chúng tôi thực sự khuyên bạn nên đọc, về các chuyến thăm của Tổng thống Brazil đến Nhật Bản, nhân vao đây.

Chính trị Nhật Bản - chính phủ hoạt động như thế nào?
Shinzo Abe, cựu thủ tướng nổi tiếng của Nhật Bản

Vì vậy, chúng ta hãy đi!

Từ vựng chính sách

Chiến dịch chính trị, các đảng và cuộc bầu cử ở Nhật Bản
  • [デモ] Demo - Protesto.
  • [リーダー] Riidaa - Líder.
  • [リードする] Riido suru - Liderar (uma pesquisa, uma disputa, uma eleição).
  • [上院議会] Jouingikai - O Senado.
  • [上院議員] Jouingiin - Senador.
  • [不平等] Fubyoudou - Desigualdade.
  • [不景気] Fukeiki - Queda na Economia, Recessão.
  • [与党] Yotou - Partido da Situação, Partido do Governo.
  • [世論調査] Yoronchousa - Pesquisa de Opinião Pública.
  • [主義] Shugi - Ideologia, Doutrina, Tese.
  • [人権] Jinken - Direitos Humanos.
  • [保守党] Hoshutou - Partido Conservador (Japão, Canadá, etc).
  • [候補] Kouho - Candidato.
  • [儀式] Guishiki - Cerimônia, Rito.
  • [元大統領] Moto Daitouryou - Ex-Presidente da República.
  • [党派] Touha - Partido, Facção, Ala.
  • [公明党] Koumeitou - Partido Koumei (é um partido político japonês que se baseia nas ideias da associação conhecida como Soka Gakkai).
  • [共和党] Kyouwatou - Partido Republicano (na política dos EUA).
  • [共和制、共和政] Kyouwasei - República.
  • [共産主義] Kyousanshugi - Comunismo.
  • [共産党] Kyousantou - Partido Comunista.
  • [内閣] Naikaku - Gabinete (É o órgão executivo do governo japonês. Composto por primeiro ministro e ministros de estado).
  • [副大統領] Fuku Daitouryou - Vice Presidente.
  • [創価学会] Soukagakkai - Soka Gakkai (É uma religião e um partido político que se baseia nas ideias de um monge budista chamado Nichiren).
  • [助成金] Joseikin - Fundo, Subsídio, Auxilio.
  • [北大西洋条約機構] Kitataiseiyoujouyakukikou - OTAN.
  • [危機] Kiki - Crise.
  • [即位の礼] Sokui no rei - Cerimônia, Celebração de Coroação.
  • [即位式] Sokuishiki - Cerimônia de Entronização (Coroação).
  • [厚生] Kousei - Bem Estar Social.
  • [参議院] Sangiin - Câmara dos Conselheiros. 242 membros.
  • [右翼] Uyoku - Direita.
  • [君主制、君主政] Kunshusei - Monarquia.
  • [国会] Kokkai - Dieta (nome do parlamento japonês).
  • [国家元首] Kokkagenshu - Chefe de Estado.
  • [圧迫] Appaku - Opressão, Supressão.
  • [堕落] Daraku - Sujeira, Corrupção, Depravação, Degeneração.
  • [多数派] Tasuuha - A Maioria.
  • [大乱] Tairan - Rebelião, Grande Levante, Revolta.
  • [大統領] Daitouryou - Presidente da República.
  • [大臣] Daijin - Ministro, Chefe de Gabinete.
  • [大衆] Taishuu - Popular, a população em geral, as massas.
  • [大衆性] Taishuusei - Popularidade.
  • [失業] Shitsugyou - Desemprego.
  • [失業率] Shitsugyouritsu - Taxa de Desemprego (número de desempregados).
  • [少数派] Shousuuha - A Minoria.
  • [左翼] Sayoku - Esquerda.
  • [平等] Byoudou - Igualdade, Equidade.
  • [投票] Touhyou - Votação.
  • [投票する] Touhyou Suru - Votar.
  • [支持率] Shijiritsu - Taxa de Aprovação (de um político em relação à população).
  • [政党] Seitou - Partido Político.
  • [政府] Seifu - Governo.
  • [政治] Seiji - Política.
  • [政治家] Seijika - Político (a profissão).
  • [政治犯] Seijihan - Político corrupto, Criminoso político.
  • [政略] Seiryaku - Manobra Política.
  • [暴動] Boudou - Insurreição, Revolta, Rebelião, Insurgência.
  • [有力政治家] Yuuryokuseijika - Político Influente, Estadista.
  • [権力] Kenryoku - Poder (político), Influência, Autoridade.
  • [権威者] Keinsha - Autoridade.
  • [歴史的] Rekishiteki - Histórico.
  • [歴史的に] Rekishiteki ni - Historicamente.
  • [民主主義] Minshushugi - Democracia.
  • [民主党] Minshutou - Partido Democrata (na política dos EUA).
  • [民主化] Minshuka - Democratização.
  • [民主化運動] Minshukaundou - Movimento Democrático.
  • [汚職] Oshoku - Corrupção.
  • [演説] Enzetsu - Discurso.
  • [演説家] Enzetsuka - Orador.
  • [演説者] Enzetsusha - Palestrante.
  • [独裁] Dokusai - Ditadura.
  • [独裁政治] Dokusaiseiji - Ditatorial, Governo Despótico.
  • [独裁者] Dokusaisha - Ditador, Governante Despótico.
  • [省] Shou - Ministério.
  • [知事] Chiji - Governador.
  • [社会主義] Shakaishugi - Socialismo.
  • [社会党] Shakaitou - Partido Socialista.
  • [積極主義] Sekkyokushugi - Ativismo.
  • [立候補する] Rikkouho Suru - Se candidatar.
  • [立候補者] Rikkouhosha - Candidato.
  • [紛争] Funsou - Conflito, Disputa.
  • [紛争解決] Funsoukaiketsu - Resolução de um Conflito.
  • [経済発展] Keizai Hatten - Desenvolvimento Econômico.
  • [総理大臣] そうりだいじん - Souridaijin -Primeiro Ministro do Japão.
  • [自民党] Jimintou - Partido Liberal (Abreviado).
  • [自由主義] Jiyuushugi - Liberalismo.
  • [自由民主党] Jiyuuminshutou - Partido Liberal.
  • [衆議院] Shuugiin - Câmara dos Representantes. 480 membros.
  • [補助金] Hojokin - Subsídio, Auxílio.
  • [言論の自由] Genron no Jiyuu - Liberdade de Expressão.
  • [議会] Gikai - Parlamento.
  • [資本主義] Shihonshugi - Capitalismo.
  • [透明] Toumei - Clareza, Transparência.
  • [選挙] Senkyo - Eleição.
  • [選挙人名簿] Senkyoninmeibo - Registro Eleitoral.
  • [選挙対策] Senkyo taisaku - Estratégia de Campanha.
  • [選挙戦] Senkyosen - Campanha Eleitoral, Disputa Eleitoral.
  • [選挙権] Senkyoken - O voto (o direito).
  • [選挙民] Senkyomin - Eleitorado, Eleitores.
  • [選挙法] Senkyohou - Lei Eleitoral.
  • [選挙資金] Senkyoshikin - Fundo Eleitoral.
  • [遺産] Isan - Legado, Herança.
  • [野党] Yatou - A oposição, Partido de Oposição.
  • [陣営] Jin'ei - Facção (política), Crença Ideológica, Lado político.
  • [革命] Kakumei - Revolução.

Nếu bạn muốn học các cụm từ về chính trị trong tiếng Nhật, bạn có thể truy cập bài viết của Giáo sư Charles từ Chương trình tiếng Nhật trực tuyến trên trang web classdejaponês.com.br bằng cách nhấp vào liên kết bên cạnh: Chính trị ở Nhật Bản (aulasdejapones.com.br)

Với chỗ ấy? Bạn có thích bài viết này? Thích, bình luận và chia sẻ trên phương tiện truyền thông xã hội!

Đọc thêm bài viết từ trang web của chúng tôi

Cảm ơn vì đã đọc! Nhưng chúng tôi sẽ rất vui nếu bạn xem qua các bài viết khác bên dưới:

Đọc các bài viết phổ biến nhất của chúng tôi:

Bạn có biết về Anime này không?