Văn phòng phẩm Nhật Bản – Từ vựng và Sự tò mò

[ADS] Quảng cáo

Hôm nay, tôi muốn nói về văn phòng phẩm Nhật Bản. Hãy cũng tận dụng và để lại list những từ liên quan đến văn phòng phẩm bằng tiếng Nhật nhé. Danh mục đồ dùng học tập, đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm.

Văn phòng phẩm ở Nhật Bản là một phần rất quan trọng của nền văn hóa, vì học sinh thường dành cả ngày ở trường, đồng thời tham gia vào các hoạt động nghệ thuật khác nhau. Nhật Bản cũng là quốc gia có nhiều văn phòng chưa từ bỏ hoàn toàn giấy tờ cho máy tính.

Nhật Bản cũng nổi tiếng với sự dễ thương, điều này khiến các thương hiệu văn phòng phẩm ở Nhật Bản đầu tư vào nhãn dán, ruy băng màu, sổ ghi chép và nhiều loại sản phẩm khác.

Chúng tôi cũng khuyên bạn nên đọc:

Tìm văn phòng phẩm ở Nhật Bản ở đâu?

Ở Nhật bạn có thể dễ dàng mua một số văn phòng phẩm tại các cửa hàng tiện lợi hoặc cửa hàng 100 yên. Có những cửa hàng chuyên bán các sản phẩm này có thể được tìm thấy theo tên:

  • Bunbouguya [文房具屋];
  • Bunguten [文具店]

Các từ trên dùng để chỉ các cửa hàng bán văn phòng phẩm (từ đầu tiên được dùng nhiều hơn). Các từ Bungu [文具] và Bunbougu [文房具] đề cập đến các sản phẩm văn phòng phẩm.

Văn phòng phẩm Nhật Bản - từ vựng và sự tò mò

Các thương hiệu sản xuất Văn phòng phẩm tại Nhật Bản

Một trong những thương hiệu văn phòng phẩm Nhật Bản yêu thích của tôi là Midori. Nó sản xuất nhiều loại sản phẩm, từ sổ ghi chép và bút mực cho đến băng dính washi và sổ kế hoạch.

Tôi yêu thiết kế đơn giản và thanh lịch của họ và sản phẩm của họ luôn có chất lượng tuyệt vời. Một điều tuyệt vời khác về Midori là họ có nhiều loại sản phẩm ở mọi mức giá.

Một thương hiệu văn phòng phẩm Nhật Bản khác mà tôi yêu thích là Kamio. Nó sản xuất các nhãn dán đáng yêu, băng washi và các sản phẩm liên quan đến giấy khác. Tôi đặc biệt yêu thích những bức vẽ theo chủ đề động vật của bạn.

Kokuyo là một trong những thương hiệu văn phòng phẩm phổ biến nhất ở Nhật Bản và vì lý do chính đáng. Họ tạo ra những sản phẩm chất lượng cao vừa phong cách vừa thiết thực.

Zebra là một thương hiệu văn phòng phẩm khác của Nhật Bản được biết đến với bút và bút chì. Sản phẩm của họ có chất lượng cao và đáng tin cậy, khiến chúng trở thành lựa chọn tuyệt vời cho bất kỳ ai cần một công cụ viết đáng tin cậy. : Pilot là một thương hiệu văn phòng phẩm khác của Nhật Bản nổi tiếng với bút viết

Chúng tôi khuyên bạn nên đọc: Khám phá băng keo Nhật Bản Washi Tape tuyệt vời

Văn phòng phẩm Nhật Bản - từ vựng và sự tò mò

Từ Vựng Văn Phòng Phẩm Tiếng Nhật

Dưới đây chúng ta sẽ thấy danh sách các từ tiếng Nhật liên quan đến văn phòng phẩm. Đồ vật và văn phòng phẩm, tài liệu học tập, đồ dùng văn phòng và những thứ khác.

Chúng tôi cũng khuyên bạn nên đọc: Đồ vật trong lớp học bằng tiếng Nhật – School Objects

Ý nghĩaJaponêsRomanização
Chất kết dính / Keo dán接着剤secchakuzai
kim bấmホッチキスhocchikisu
Ghim/Kéo画鋲gabyou
Cục gôm消しゴムkeshigomu
Tập tinファイルfairu
văn phòng phẩm, hộp手文庫tebunko
Sổ tay用箋yousen
notepad/bản ghi nhớ手帳techou
Compaコンパスkonpasu
Sổ tayノートno-to
máy tính điện tử電卓dentaku
Lịchカレンダーkarenda-
Cây bútペンpen
bút và mực筆墨hitsuboku
Bút biボールペンbo-rupen
bút máy万年筆mannenhitsu
công tắcペンナイフpennaifu
Con dấu印鑑inkan
Thẻ段ボールdanbo-ru
giá vẽ画架gaka
Cái kẹp giấyクリップkurippu
Dán / Keonori
máy cắt hộpカッターナイフkatta-naifu
nhật ký/nhật ký日記nikki
dây cao su輪ゴムwagomu
thợ đóng sáchバインダーbainda-
Phong bì封筒fuutou
Hộp / Hộp bút chì筆箱fudebako
Hộp đựng bútペンケースpenke-su
Nhãn / Biên nhận付箋fusen
công cụ viết筆記用具hikkiyougu
băng dínhマスキングテープmasukingute-pu
Băng dính/băng dínhセロテープserote-pu
băng keo để đóng góiガムテープgamute-pu
băng vải布テープnunote-pu
Hiệu chỉnh chất lỏng / Giấy lỏng修正液shuuseieki
dùi穴あけ器anaakeki
Bút sáp màuクレヨンkureyon
Phấnチョークcho-ku
Quả địa cầu地球儀chikyuugi
cái thước定規jougi
Kẹpホッチキスの針hocchikisu no hari
Kẹpステープルsute-puru
Hình ảnh / Bản vẽ / Vẽ tranhe
Bút chì鉛筆enpitsu
gọt bút chì鉛筆削りenpitsukezuri
Bút chì màu色鉛筆iroenpitsu
Bút chì tự độngシャープペンシルsha-pupenshiru
Sáchhon
sổ tay/sổ tayメモ帳memochou
Bút đánh dấuマーカーma-ka-
điểm đánh dấu vĩnh viễn油性ペンyuseipen
điểm đánh dấu vĩnh viễn油性マーカーyuseima-ka-
Vật liệu sơn/tô màu絵の具enogu
tài liệu viết筆記具hikkigu
văn phòng phẩm事務用品jimuyouhin
Bàntsukue
Bảng màuパレットparetto
Giấykami
Giấy màu色紙irogami
Giấy photocopy/giấy photocopyコピー用紙kopi-youshi
giấy vẽ画用紙gayoushi
giấy viết便箋binsen
Thư mụcフォルダーforuda-
công cụ bàn chải絵筆efude
bàn chải để viếtfude
bảng trắngホワイトボードhowaitobo-do
bảng đen黒板kokuban
nạp chì替え芯kaeshin
Con tem切手kitte
Cây kéohasami
thước đo góc分度器bundoki
châu sa朱肉shuniku

Chia sẻ bài viết này: