Danh sách động từ tiếng Nhật - N4

Học tiếng Nhật với Anime, bấm vào để tìm hiểu thêm!

Sự thông báo

Tôi muốn chia sẻ với mọi người một danh sách các động từ tiếng Nhật rất hay. Vì vậy, tôi quyết định chia nó thành Cấp độ JLPT. Trong bài viết này chúng ta sẽ thấy một danh sách rất lớn của tất cả các động từ nghiên cứu trong N4. (Một số có thể bị thiếu.)

Ghi nhớ rằng các động từ có thể có cách sử dụng và ý nghĩa khác, tùy theo câu và có thể không có trong danh sách này. Việc diễn giải và cảm nhận của từng động từ là tùy thuộc vào bạn.

Các động từ nghiên cứu trong N5 sẽ không xuất hiện trong danh sách này, vì vậy chúng tôi khuyên bạn nên xem qua các bài viết trước, vì trong N4 bạn cũng nghiên cứu các động từ đã học trước đó.

Sự thông báo
Chữ Kanji Furigana Romaji Ý nghĩa
合う あう au kết hợp, điều chỉnh, tìm
上がる あがる bám vào đứng dậy, đi lên, đi lên
空く あく aku trống rỗng
上げる あげる ageru giơ tay, giơ tay, đưa một cái gì đó
置く おく oku đưa vào
掛かる かかる kakaru nhu cầu, chi phí, mất thời gian, treo
聞こえる きこえる kikoeru nghe, nghe, nghe
決まる きまる kimaru quyết định, kết luận, phụ thuộc
決める きめる kimeru quyết định
くださる kudasaru cho, làm một cách tôn trọng
比べる くらべる kuraberu để so sánh
暮れる くれる kureru tối
くれる kureru cung cấp cho (với tôi) hình thức đơn giản
込む こむ komu bán hết, phức tạp
壊す こわす kowasu phá vỡ, phá hủy
壊れる こわれる kowareru đã phá vỡ, đã bị phá hủy
探す さがす sagasu tìm kiếm, tìm kiếm, tìm kiếm
下がる さがる sagaru quay trở lại, giảm, đi xuống, hoãn lại
下げる さげる sageru cúi xuống (ví dụ: cúi xuống)
差し上げる さしあげる sashiageru cho (khiêm tốn)
騒ぐ さわぐ sawagu làm ồn ào, vui vẻ, kêu lên
触る さわる sawaru chạm vào, cảm nhận
叱る しかる shikaru mắng mỏ, đánh nhau
知らせる しらせる shiraseru thông báo
調べる しらべる shiraberu điều tra
過ぎる すぎる gợi ý vượt quá
進む すすむ susumu tiến lên, có / đạt được tiến bộ
捨てる すてる suteru vứt đi
滑る すべる suberu trượt, trượt
吸う すう suu hút thuốc, mút (ví dụ: chai bé)
済む すむ sumu kết thúc, kết thúc, hoàn thành
育てる そだてる sodateru phát triển (ví dụ: nhà máy)
倒れる たおれる taoreru rơi, vỡ
足す たす tasu thêm vào
訪ねる たずねる tazuneru chuyến thăm
尋ねる たずねる tazuneru hỏi, yêu cầu thông tin
建てる たてる tateru dốc lên
立てる たてる tateru đứng dậy
楽しむ たのしむ tanoshimu thích thú
足りる たりる thuế quan đủ, xứng đáng
捕まえる つかまえる tsukamaeru thưởng thức, bắt, bắt giữ
付く つく tsuku tham gia, tham gia, kết nối, giữ lại
漬ける つける tsukeru ngâm, nhúng
伝える つたえる tsutaeru truyền tải, báo cáo
続く つづく tsuzuku tiếp tục (tập tiếp theo)
続ける つづける tsuzukeru Tiếp tục
包む つつむ tsutsumu gói (lại
釣る つる tsuru câu cá
連れる つれる tsureru dẫn (ví dụ: dắt chó đi dạo)
手伝う てつだう tetsudau giúp đỡ
届ける とどける todokeru giao hàng
泊まる とまる lấy lưu trú tại (ví dụ: khách sạn), bến tàu, bến tàu
止める とめる tomeru dừng lại
取り替える とりかえる torikaeru thay thế, trao đổi
直す なおす naosu sửa chữa, sửa chữa
直る なおる naoru sửa chữa, sửa chữa
治る なおる naoru chữa lành
無くなる なくなる nakunaru biến mất, mất đi
亡くなる なくなる nakunaru chết, qua đời
投げる なげる nageru ném đi
なさる nasaru làm (tôn trọng)
慣れる なれる nareru quen-voi
逃げる にげる nigeru bỏ trốn
似る にる niru tương tự, giống như
盗む ぬすむ nusumu để ăn cắp
塗る ぬる nuru sơn (móng tay), sắt (kem, son môi)
濡れる ぬれる nureru bị ướt
眠る ねむる nemuru ngủ
残る のこる nokoru nghỉ phép
乗り換える のりかえる norikaeru chuyển giao, thay đổi
運ぶ はこぶ hakobu vận chuyển, tải
始める はじめる hajimeru bắt đầu
払う はらう harau trả
冷える ひえる hieru giữ lạnh, cảm thấy lạnh
光る ひかる hikaru sáng
引き出す ひきだす hikidasu đưa ra (từ ngăn kéo, tiền bạc)
弾く ひく hiku Chơi một loại nhạc cụ
引っ越す ひっこす hikkosu chuyển đến (nhà)
開く ひらく hiraku mở, hoàn tác, giải nén
拾う ひろう hirou thu thập, lựa chọn, lựa chọn, thu thập (rác, trái cây ...)
増える ふえる fueru tăng
太る ふとる futoru vỗ béo
踏む ふむ fumu bước
降り出す ふりだす furidasu bắt đầu mưa
褒める ほめる homeru khen ngợi
参る まいる mairu đi, đến, cuộc gọi (cách khiêm tốn)
負ける まける makeru thua
間違える まちがえる machigaeru mắc lỗi, nhầm lẫn
間に合う まにあう maniau thời gian để
回る まわる mawaru biến đổi, xoay vòng, xem địa điểm
見える みえる mieru nhìn, thấy,
見つかる みつかる mitsukaru được tìm thấy, được khám phá
見つける みつける mitsukeru khám phá, tìm kiếm, xác định vị trí
向かう むかう mukau đối mặt, đi tới
迎える むかえる mukaeru gặp gỡ, tiếp nhận, chào hỏi
召し上がる めしあがる meshiagaru ăn (tôn trọng)
申し上げる もうしあげる moushiageru nói, speak, kê khai, thể hiện (tôn trọng)
申す もうす mousu được gọi là,
戻る もどる modoru trở lại, trở lại
貰う もらう đã sống Nhận
焼く やく Yaku rang, nướng
役に立つ やくにたつ yakunitatsu giúp đỡ, hữu ích
痩せる やせる yaseru giảm cân, nghỉ mỏng, mỏng
止む やむ Yamu dừng lại, chấm dứt
止める やめる yameru Dừng lại!
ゆれる ゆれる yureru run rẩy, lắc lư
汚れる よごれる yogoreru bị bẩn
寄る よる yoru tiếp cận, đến gần, bị dụ dỗ
喜ぶ よろこぶ yorokobu ăn mừng, vui mừng, hạnh phúc
沸かす わかす wakasu đun sôi, đun nóng
別れる わかれる wakareru tách biệt (mối quan hệ)
沸く わく waku sôi lên
笑う わらう warau cười nụ cười
割れる われる Wareru phá vỡ

Tôi hy vọng bạn thích bài viết. Đừng quên xem Danh sách các động từ N5