30 từ tiếng Nhật liên quan đến Giáng sinh

[ADS] Quảng cáo

Theo Giáng sinh phương pháp tiếp cận, nhiều sinh viên và những người quan tâm đến ngôn ngữ Nhật Bản bắt đầu tự hỏi làm thế nào để nói những điều như "Giáng sinh vui vẻ" bằng tiếng Nhật, cũng như các từ khác liên quan đến thời kỳ Giáng sinh. Trong bài viết này, chúng ta sẽ học những từ vựng cần thiết để hiểu tiếng Nhật trong lễ hội Giáng sinh. Chúng tôi cũng sẽ liệt kê một số từ cụ thể hơn.

Trước khi bắt đầu, chúng ta không được quên rằng Giáng sinh ở Nhật Bản nó khác ở một số khía cạnh so với Giáng sinh phương Tây, vì dân số của đất nước chủ yếu theo đạo Phật và Thần đạo. Có lẽ vì lý do này, một phần lớn từ vựng được viết bằng katakana, một bảng chữ cái chứa các thuật ngữ có nguồn gốc nước ngoài (chủ yếu là từ tiếng Anh).

Sự kiện này, ở Nhật Bản, không mang ý nghĩa tôn giáo như các Kitô hữu phương Tây quen thuộc ở các nước nói tiếng Latinh.

Mặc dù vậy, Giáng sinh ở đất nước mặt trời mọc vẫn là một ngày quan trọng và được tổ chức, được hướng dẫn bởi tình yêu, bởi những cuộc gặp gỡ lãng mạn, trao đổi quà tặng và bởi màu đỏ là màu trang trí chủ đạo của các thành phố.

Học tiếng Nhật trong giai đoạn này có thể rất thú vị. Các từ vựng như “Oseibo”, “Kuri Bocchi”, “Sori”, trong số những từ khác, có thể có tầm quan trọng cơ bản đối với khách du lịch hoặc sinh viên đi du lịch qua Nhật Bản trong các kỳ nghỉ.

Chúng tôi đã đặc biệt lựa chọn 30 từ phổ biến liên quan đến chủ đề này.

Chúng ta cùng vào bài viết nhé!

- kurisumasu keki: khám phá các loại bánh Giáng sinh truyền thống của Nhật Bản

Danh sách các từ liên quan đến Giáng sinh

  • クリスマス = Kurisumasu = Giáng sinh.
  • メリークリスマス = Meri Kurisumasu = Giáng sinh vui vẻ.
  • メリクリ = Meri Kuri = Giáng sinh vui vẻ.
  • サンタさん = Santa San = Ông già Noel.
  • サンタクロース = Santa Kurosu = Ông già Noel.
  • クリぼっち = Kuribocchi = Dành Giáng sinh một mình.
  • 祝賀行事 = しゅくがぎょうじ = Shukuga Gyouji = Lễ hội, Lễ kỷ niệm.
  • 飾り = かざり = Kazari = Trang trí.
  • 鈴 = すず = Suzu = Chuông, chuông giáng sinh.
  • 花火 = はなび = Hanabi = Pháo hoa.
  • 祝い = いわい = Iwai = Lễ kỷ niệm.
  • 贈り物 = おくりもの = Okurimono = Quà tặng.
  • お土産 = おみやげ = Omiyage = Quà lưu niệm.
  • プレゼント = Purezento = Món quà.
  • 煙突 = えんとつ = Entotsu = Ống khói.
  • クリスマスツリー = Kurisumasu tsurii = Cây thông Noel.
  • 雪 = ゆき = Yuki = Tuyết.
  • 橇 = そり = Sori = Xe trượt tuyết.
  • サンタハット hoặc サンタ帽子 hoặc サンタクロース帽子 = Santa Hatto hoặc Santa Boushi hoặc Santa Kurosu Boushi = Mũ ông già Noel.
  • イエス = Iesu = Chúa Giêsu.
  • お歳暮 = おせいぼ = Oseibo = Trao đổi quà tặng (vào dịp Giáng sinh và Năm mới).
  • KFC = ケンタッキーフライドチキン = KFC (chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh rất nổi tiếng trong dịp Giáng sinh ở Nhật Bản).
  • 恋 = こい = Koi = Đam mê.
  • 愛 = あい = Ái = Tình yêu.
  • 赤 = あか = Aka = Màu đỏ.
  • ケーキ = Keeki = Bánh.
  • トナカイ = Tonakai = Tuần lộc.
  • 雪の結晶 = ゆきのけっしょう = Yuki no Kesshou = Bông tuyết.
  • 七面鳥 = しちめんちょう = Shichimenchou = Thổ Nhĩ Kỳ.
  • 唐揚げ = からあげ = Karaage (thực phẩm tiêu thụ vào dịp Giáng sinh).

Có chuyện gì vậy? Bạn có thích nó không? Đừng quên chia sẻ nó với bạn bè của bạn trên phương tiện truyền thông xã hội.

Các mặt hàng Giáng sinh khác

Giáng sinh vui vẻ!メリークリスマス!!!!

Chia sẻ bài viết này: