Nghiên cứu Kanji – – Học, học, khoa học

Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu một chút thêm về kanji 学. Ý nghĩa của chữ Hán này là học, học, khoa học và trong số các ý nghĩa tương tự khác. Chữ kanji này được sử dụng rất nhiều chủ yếu trong trường học và các từ vựng liên quan đến nghiên cứu.

  • Kun yomi:まな(ぶ)
  • Trên yomi:がく
  • Tên:まこと, まなぶ, さとる
  • Cấp tiến:子(con)
  • Đặc điểm: 8

Từ bắt đầu bằng 学

  • 学生 Gakusei - Estudante
  • 学園 Gakuen - Đại học, khuôn viên, học viện
  • 学問 Gakumon - Học bổng, học tập
  • 学ぶ Manabu - Aprender(Verbo)
  • 学校 Gakkou - Escola
  • 学会 Gakkai - Họp mặt học thuật, giao lưu
  • 学課 Gakka - Bài học, bài tập ở trường
  • 学科 Gakka - Đối tượng nghiên cứu, quá trình nghiên cứu (loại học tập)
  • 学食 Gakushoku - Refeitório da escola
  • 学位 Gakui - Lớp, trình độ học vấn
  • 学外 Gakugai - Fora da universidade
  • 学期 Gakki - Semestre
  • 学業 Gakugyō  -  Acadêmico
  • 学芸 Gakugei - Artes e das ciências
  • 学際 Gakusai - Interdisciplinar
  • 学士 Gakushi - Bacharel (Aquele que é graduado com a conclusão dos estudos em uma faculdade ou universidade)
  • 学籍 Gakuseki - Registro escolar
  • 学内 Gakunai - No campus
  • 学閥 Gakubatsu - Cà vạt, tình bạn tuổi học trò
  • 学名 Gakumei - Nome científico
  • 学割 Gakuwari - Desconto de estudante

Các từ kết thúc bằng 学

  • 医学 Igaku - Medicina
  • 科学 Kagaku - Ciência
  • 化学 Kagaku - Química
  • 物理学 Butsurigaku - Física
  • 文学 Bungaku - Literatura
  • 経済学 Keizai-gaku - Economia
  • 古学 Kogaku - Estudo clássico
  • 光学 Kōgaku - Ótica
  • 工学 Kōgaku - Engenharia
  • 神学 Shingaku - Teologia
  • 生物学 Ikimonogaku - Biologia
  • 大学 Daigaku - Universidade
  • 中学 Chūgaku - Escola secundária
  • 停学 Teigaku - Suspensão
  • 哲学 Tetsugaku - Filosofia
  • 入学 Nyūgaku - Admissão
  • 博学 Hakugaku - Erudição
  • 法学 Hōgaku - Lei

Tất cả mọi thứ có chứa kanji này được liên kết với các nghiên cứu, học tập, trường học, vv Bây giờ chúng ta hãy đi đến một số sự tò mò quan trọng đối với biết:

Trình độ học vấn:

  • Tiểu học - 小学校 - shougakko -"trường học nhỏ” nơi học sinh từ 7 đến 12 tuổi học;
  • Tiểu học - 中学校 - chuugakkou -"trường trung cấp” học sinh từ 13 đến 15 tuổi;
  • Trường trung học cơ sở - 高等学校 hoặc 高校 - koutougakkou hoặc koukou -"Trung học phổ thông" hoặc "THPT" từ 16 đến 18 tuổi;
  • Đại học - 大学 daigaku - ''ngôi trường lớn'' nghiên cứu sinh viên từ 19 đến 22 tuổi;

Sinh viên:

  • Gakusei - 学生 - là học trò của một gakkou 学校
  • Shougakusei - 小学生 - là học sinh của một shougakku 小学校
  • Chuugakusei - 中学生 - là học sinh tại chuugakkou 中学校
  • Koukousei - 高校生 - là học trò của một koukou 高校 hay koutougakkou 高等学校
  • Daigakusei - 大学生 - là học sinh tại một 大学

Nhiều từ để trang trí bạn không nghĩ sao? Chúng ta sẽ mất nhiều năm cuộc đời để học chữ Kanji, như Kevin đã nói trong một bài báo "Rất vui", nhưng bạn không đơn độc trong việc này !!

Nội dung VIP

Dưới đây, bạn sẽ tìm thấy nội dung bổ sung dành riêng cho các thành viên VIP.

Đọc thêm bài viết từ trang web của chúng tôi

Cảm ơn vì đã đọc! Nhưng chúng tôi sẽ rất vui nếu bạn xem qua các bài viết khác bên dưới:

Đọc các bài viết phổ biến nhất của chúng tôi:

Bạn có biết về Anime này không?