Dịch bài hát - Màu sắc - Code Geass

ĐƯỢC VIẾT BỞI

Trong bài viết này chúng ta sẽ nghiên cứu các ca khúc “Colors” từ anime Code Geass. Đây là bài hát chủđề cho phần mởđầu đầu tiên của anime vàđược hát bởi một ban nhạc rock Nhật Bản tên là Flow (フロウ). Ông cũng đã hát bài hát cho lễ khai mạc đầu tiên của Dragon Ball Z - CHA-LA ĐẦU-CHA-LA. Tôi sẽđể lại video âm nhạc bên dưới:

Lời bài hát tiếng Nhật

Nhấn vào đây để mở rộng văn bản

自分を世界さえも変えてしまえそうな
瞬間は何時も直ぐ傍に…

隠せぬ苛立(た)ちと
立ち尽くす自分を
見つめ

迷いながら悩みながら悔やみながら
決めればいいさ君がくれた言葉ひとつ
戸惑いは消え去り

からっぽだった僕の部屋に光が射した

見上げた大空が青く澄み切って行く
閉ざした窓を開く事を決めた
自分を世界さえも変えてしまえそうな
瞬間は何時も直ぐ傍に…

満たせぬ日常に在るはずの答えを探して

朝陽に独り柔らかな声に振り向けば

眩い陽射しの中ふと君が微笑む
閉ざした窓が開きそうになる
自分を世界さえも変えてしまえそうな
存在は僕の目の前に

見上げた大空が青く澄み切って行く
閉ざした窓を開く事を決めた
自分を世界さえも変えてしまえそうな
瞬間を感 / じる今ここに…
光へと両手を伸ばして…

心を吹き抜ける空の色香る風

Lời bài hát có tiếng La Mã

Nhấn vào đây để mở rộng văn bản

Jibun wo lá Sekai mo Kaete shimaesou trên
Shunkan wa Itsumo sugu soba ni

Kakusenu iradachi đến
Tachitsukusu jibun wo
Mitsume

Mayoinagara Nayaminagara Kuyaminagara
Kimereba ii sa kimi ga kureta kotoba Hitotsu
Tomadoi wa kiesari

Karappo Datta Boku no heya ni Hikari ga sashita

Miageta oozora ga Aoku sumikitte Yuku
Tozashita Mado wo Hiraku koto kimeta
Jibun wo lá Sekai mo Kaete shimaesou trên
Shunkan wa Itsumo sugu soba ni

Mitasenu Nichijō ni Aru Hazu không kotae wo
Sagashite

Asahi ni hitori Yawakara na koe ni Furimukeba

Mabayui Hizashi không naka Futo kimi ga hohoemu
Tozashita Mado ga Hirakisou naru ni
Jibun wo lá Sekai mo Kaete shimaesou trên
Sonzai wa Bokuno me no mae ni

Miageta oozora ga Aoku sumikitte Yuku
Tozashita Mado wo Hiraku koto kimeta
Jibun wo lá Sekai mo Kaete shimaesou trên
Shunkan wo Kanjiru ima koko ni ...
Hikari và Ryoute wo nobashite ...

Kokoro wo fukinukeru Sora no iro Kaoru kaze

Bản dịch âm nhạc

Nhấn vào đây để mở rộng văn bản

Có vẻ như khoảnh khắc thay đổi tôi và thế giới
luôn ở gần bên tôi

Với sự bực bội tôi không thể che giấu
Tôi nhìn mình đứng hình!

Trong khi tôi tức giận, lo lắng và lo lắng
Tôi quyết định với một từ bạn đã cho tôi
Sự bối rối của tôi biến mất và

Đèn sáng trong căn phòng trống của tôi

Bầu trời tôi thấy trong xanh và thanh bình
Vì vậy, tôi quyết định mở các cửa sổ đã đóng
Có vẻ như khoảnh khắc thay đổi tôi và thế giới
Luôn luôn bên cạnh tôi

Trong những ngày bình thường vô độ này
Tôi tìm kiếm câu trả lời rằng nên tồn tại

Hướng tới một giọng nói nhẹ nhàng và cô đơn trong nắng mai

Bạn bất chợt mỉm cười trong ánh nắng chói chang và
cửa sổ đóng có khả năng mở
Sự tồn tại dường như có thể thay đổi tôi và thậm chí cả thế giới
đang ở trước mắt tôi

Bầu trời tôi thấy trong xanh và thanh bình
Tôi quyết định mở các cửa sổ đã đóng.
Có vẻ như tôi đã có thể cảm nhận được khoảnh khắc thay đổi tôi và thế giới bây giờ ở đây ...
Giơ hai tay về phía ánh sáng ...

Hương gió thoảng hương trời thổi qua tim em.

Phá vỡ âm nhạc

Để dễ hiểu về chữ kanji bên dưới, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng plugin Chèn Furigana. Luôn nhớ rằng chia tay âm nhạc là một phần của một sáng kiến ​​VIP. Nếu bạn không phải là VIP, bạn sẽ thấy chỉ có 3 câu.

自分を世界さえも変えてしまえそうな瞬間は何時も直ぐ傍に
Jibun wo Sekai mo sae kaete shimaesou na shunkan wa Itsumo sugu soba ni
Dường như lúc này rằng những thay đổi tôi và thế giới luôn là ngay bên cạnh tôi

  • 自分 (じぶん) = Ngài, tôi
  • 世界 (せかい) = Thế giới
  • 変えて (かえて) = Thay đổi, thay đổi
  • 瞬間 (しゅんかん) = Moment
  • 直ぐ (すぐ) = Ngay lập tức, ngay lập tức
  • 傍に (そばに) = Ngoài
  • 何時も (いつも) = Luôn

隠せぬ苛立たちと立ち尽くす自分を見つめ
Kakusenu iradachi để tachitsukusu jibun wo mitsume
Với nỗi bực bội không thể che giấu, tôi vẫn nhìn mình

  • 隠せぬ (隠せぬ) = Hide, ẩn
  • 苛立ち (いらだち) = kích thích
  • 立ち尽くす (たちつくす) = Đứng yên
  • 自分を見つめ (じぶんをみつめ) = Nhìn vào chính mình, nhìn chằm chằm

迷いながら悩みながら悔やみながら決めればいいさ君がくれた言葉ひとつ戸惑いは消え去り
Mayoinagara nayaminagara kuyaminagara kimereba ii sa kimi ga kureta kotoba Hitotsu Tomari wa kiesari
Trong khi tôi tức giận, lo lắng và lo lắng, tôi quyết định với một từ mà bạn đã cho tôi. Sự bối rối của tôi biến mất và

  • 迷いながら (まよいながら) = Trong khi tôi ngần ngại
  • 悩みながら (なやみながら) = Trong khi tôi lo lắng
  • 悔やみながら (くやみながら) = Trong khi tôi có lời chia buồn
  • 決めれば (きめれば) = Quyết định, xác định
  • 君 (きみ) = Bạn
  • 言葉 (ことば) = Lời
  • ひとつ = Um
  • 戸惑い (とまどい) = Lẫn lộn
  • 消え去り (きえさり) = Disappear

[member_access role = ”member, member_vip, quản trị viên”]

からっぽだった僕の部屋に光が射した
Karappo datta boku no heya ni hikari ga sashita
Đèn sáng trong căn phòng trống của tôi

  • からっぽだった = Estava vazio
  • 僕(ぼく) = Meu
  • 部屋(へや) = Quarto
  • 光(ひかり) = Luz
  • 射した(さした) = Brilhavam

見上げた大空が青く澄み切って行く閉ざした窓を開く事を決めた
自分を世界さえも 変えてしまえそうな瞬間は何時も直ぐ傍に…
Miageta oozora ga aoku sumikitte yuku tozashita mado wo hiraku koto kimeta
Jibun wo sekai sae mo kaete shimaesou na shunkan wa Itsumo sugu soba ni
O céu que via estava azul e sereno, então decidi abrir as janelas que estavam fechadas.
Dường như lúc này rằng những thay đổi tôi và thế giới luôn là ngay bên cạnh tôi

  • 見上げた(みあげた) = Olhei para cima
  • 大空(おおぞら) = Céu
  • 青く(あおく) = Azul
  • 閉ざした窓(とざしたまど) Janelas fechadas
  • 決めた(きめた) = Decidi
  • 開く(ひらく) = Abrir
  • 自分(じぶん) = A si mesmo, a mim
  • 世界 (せかい) = Thế giới
  • 変えて(かえて) = Mudar, muda
  • 瞬間 (しゅんかん) = Moment
  • 直ぐ (すぐ) = Ngay lập tức, ngay lập tức

満たせぬ日常に在るはずの答えを探して
Mitasenu nichijou ni aru hazu no kotae wo
Sagashite
Todos os dias insaciavelmente comuns,
eu procuro pela resposta que deveria existir

  • 答え(こたえ) = Resposta
  • 探して(さがして) = Procurando
  • 在るはずの(ある はず の) = Deve haver um(a)
  • 日常(にちじょう) = Dia comum

朝陽に独り柔らかな声に振り向けば
Asahi ni hitori yawakara na koe ni furimukeba
Hướng tới một giọng nói nhẹ nhàng và cô đơn trong nắng mai

  • 柔らか(やわらか) = Suavidade, suave
  • 独り(ひとり) = Sozinha
  • 声(こえ) = Voz
  • 朝陽(あさひ) = Sol da manhã
  • 振り向けば() = Se dirigia

眩い陽射しの中ふと君が微笑む閉ざした窓が開きそうになる
自分を世界さえも変えてしまえそうな存在は僕の目の前に
Mabayui hizashi no naka futo kimi ga hohoemu tozashita mado ga hirakisou ni naru
jibun wo sekai sae mo kaete shimaesou na sonzai wa bokuno me no mae ni
Você sorri de repente na luz do sol deslumbrante e as janelas fechadas provavelmente vão abrir.
A existência que parece ser capaz de mudar a mim e até mesmo o mundo está na frente dos meus olhos

  • 眩い(まばゆい) = Deslumbrante
  • 陽射し(ひざし) = Luz do sol
  • 中ふと(なかふと) = Derrepende
  • 君 (きみ) = Bạn
  • 微笑む(ほほえむ) = Sorrir, sorriso
  • 閉ざした窓(とざしたまど) = Janelas fechadas
  • 開きそうになる(ひらきそうになる) = Provavelmente vão abrir
  • 自分 (じぶん) = Ngài, tôi
  • 世界 (せかい) = Thế giới
  • 変えて(かえて) = Muda, mude
  • は僕の目の前(ぼくのめまえ) = Na frente dos meus olhos, na minha frente
  • 存在(そんざい) = Existência, presença

見上げた大空が青く澄み切って行く閉ざした窓を開く事を決めた
自分を世界さえも変えてしまえそうな瞬間を感じる今ここに…光へと両手を伸ばして…
Miageta oozora ga aoku sumikitte yuku tozashita mado wo kiraku koto kimeta
jibun wo sekai sae mo kaete shimaesou na shunkan wo kanjiru ima koko ni… hikari e to ryoute wo nobashite…
O céu que via estava azul e sereno, e decidi abrir as janelas que estavam fechadas.
Parece que já posso sentir o momento que altere a mim e ao mundo agora aqui… Levante as duas mãos em direção à luz…

Parte repetida 見上げた大空が青く澄み切って行く閉ざした窓を開く事を決めた
O céu que via estava azul e sereno, e eu decidi abrir as janelas que estavam fechadas.

  • 世界 (せかい) = Thế giới
  • 瞬間 (しゅんかん) = Moment
  • 感じる(かんじる) = Sentir
  • 今(いま) = Agora
  • ここ = Aqui
  • 光(ひかり) = Luz
  • 両手(りょうて) = Ambas as mãos, As duas mãos
  • 伸のばして(しんのばして) = Estenda, levante

心を吹き抜ける空の色香る風
Kokoro wo fukinukeru Sora no iro Kaoru kaze
Hương gió thoảng hương trời thổi qua tim em.

  • 心(こころ) = Coração
  • 吹き抜ける(ふきぬける) = Sopros
  • 空(そら) = Céu
  • 色香る(いろかる) = Fragrância, cor perfumada
  • 風(かぜ) = Vento

[/ Member_access]

Compartilhe com seus Amigos!