Chửi thề, lăng mạ và chửi thề bằng tiếng Quan Thoại

Chia sẻ và Nhận một Món Quà Bí Mật!

Cảm ơn bạn đã chia sẻ! Món quà của bạn đang ở cuối trang! Chúc bạn đọc vui vẻ!


Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ danh sách những câu chửi bới, lăng mạ và thô tục bằng tiếng Quan Thoại. Thật thú vị khi lưu ý rằng Trung Quốc không có nhiều lăng mạ, và hầu hết trong số họ có tượng hình văn tự [蛋] có nghĩa là trứng.

Luôn nhớ rằng chúng tôi cũng có một bài viết về chửi thề bằng tiếng Nhật và khác về Lừa đảo ở Hàn Quốc.

Dưới đây là danh sách các từ chửi thề trong tiếng Quan Thoại:

Bảng đáp ứng: Cuộn bàn sang một bên bằng ngón tay của bạn >>
PortuguêsHanziPinyin
Đồ khốn, đồ mọc sừng王八wáng bā
Con chó cái骚屄sāobī
Vô lại坏蛋huài dàn
Bị kẹt, không biết gì糊涂蛋hútú dàn
Encrenqueiro瘟神wēnshén
Ngốc nghếch傻屄shǎbī
Ngốc nghếch二百五érbáiwǔ
con gái điếm王八蛋wáng bā dàn
Con chó狗崽子gǒuzǎizi
Đụ mẹ mày肏你妈cào nǐ mā
Moron白痴Báichī
Đồ ngốc, đồ ngốc, đồ ngốc笨蛋bèn dàn
Vô ích废人fei rén
Khùng神经病shénjīngbìng
Chết tiệt, vặn nó đi他妈的tā mā de
Vô nghĩa屁话pìhuà
dương vật阴茎yīnjīng
Penîs, thằng khốn鸡巴jī bā
Bò bú吸牛shee niou
Âm đạo阴道yīndào
Âm đạo bò牛屄niú bī

Nếu bạn thích danh sách các câu chửi bằng tiếng Trung, hãy để lại bình luận và chia sẻ của bạn. Xin cảm ơn và hẹn gặp lại quý khách lần sau!

Đọc thêm bài viết từ trang web của chúng tôi

Cảm ơn vì đã đọc! Nhưng chúng tôi sẽ rất vui nếu bạn xem qua các bài viết khác bên dưới:

Đọc các bài viết phổ biến nhất của chúng tôi:

Bạn có biết về Anime này không?

Cám ơn bạn đã đọc và chia sẻ! Nhận quà của bạn: