Biểu tượng cảm xúc tiếng Nhật - Kaomoji - Emoji

Kaomoji [顔文字] là biểu tượng cảm xúc khuôn mặt, một kiểu biểu tượng cảm xúc của Nhật Bản được tạo thành từ các ký tự và dấu câu tiếng Nhật. Chúng được sử dụng để thể hiện cảm xúc trong tin nhắn văn bản và giao tiếp trên internet. Từ Kaomoji là điểm giao nhau của Kao [顔] có nghĩa là khuôn mặt và moji [文字] có nghĩa là ký tự và chữ viết.

Người Nhật tin rằng đôi mắt là tấm gương phản chiếu tâm hồn con người. Vì vậy, không giống như các biểu tượng cảm xúc phương Tây, nơi chú ý đến miệng, biểu tượng cảm xúc Nhật Bản bộ phận quan trọng nhất là đôi mắt. Bên cạnh đó, Kaomoji chúng rất phổ biến vì bạn không phải đọc chúng nghiêng như các biểu tượng cảm xúc phương Tây.

Người Nhật rất giỏi vẽ và nghệ thuật, và có thể truyền tải nhiều cảm xúc chỉ với khuôn mặt của một nhân vật, chúng ta có thể thấy điều đó trong anime và manga.

Trên thực tế, có hàng nghìn biểu tượng cảm xúc của Nhật Bản, một số biểu tượng cảm xúc còn xa hoa hơn những biểu tượng khác, có những biểu tượng dài tới 100 dòng trên một trang. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ để lại danh sách các Kaomoji nhỏ được tách thành các loại.

Joy Kaomoji

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(* ^ ω ^)(‘∀ `*)(-‿‿-)☆ *:… o (≧ ▽ ≦) o…: * ☆
(o ^ ▽ ^ o)(⌒ ▽ ⌒) ☆<())>..: ☆ *: · '(* ⌒-⌒ *)))
ヽ (· ∀ ·) ノ(‘. • ω •.`)(W)`;: ゛;`; · (゜ ε ゜)
(o · ω · o)(@ ^ - ^)ヽ (* · ω ·) ノ(o_ _) ノ彡☆
(^ 人 ^)(o '▽ `o)(* ‘▽ `*). ゚ (゚ ∀ ^ ^ ゚) ゚.
(‘ω `)((((o (* ゚ ▽ ゚ *) o)))(≧ ◡ ≦)(o'∀`o)
('• • co')(^ ▽ ^)(⌒ω⌒)Σd (゚ ∀ ゚ d)
╰ (▔∀▔) ╯(─‿‿─)(* ^ ^ * ‿)ヽ (o ^ - ^ o) ノ
(✯◡✯)(◕‿◕)(* ≧ ≦ co *)(☆ ▽ ☆)
(⌒‿⌒) (≧ ▽ ≦) /⌒ (o ^ ▽ ^ o) ノ☆ ~ (‘▽ ^ 人)
(* ゚ ▽ ゚ *)(✧∀✧)(✧ω✧)ヽ (* ⌒ ▽ ⌒ *) ノ
(‘. • ᵕ •.`)(‘▽ `)(¯ ▽ ¯)╰ (*’)` *) ╯
ヽ (> ∀ <☆) ノo (≧ ▽ ≦) o(☆ ω ☆)(っ ˘ω˘ς)
(¯ ▽ ¯) /(*) *) (^ ▽ ^) /9 (◕‿◕) 6
(o˘◡˘o) (★ ω ★) / (^ ^ ヮ) /(〃 ^ ▽ ^ 〃)
(╯✧ ▽ ✧) ╯oo (> ω <)o (❛ᴗ❛) o Biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc tình yêu

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(ノ’з `) ノ(♡ μ_μ)(* ^^ *) ♡☆ ⌒ ヽ (* ‘, ^ *) chu
(♡ ♡ -_-)(£ @)ヽ (♡ ‿ ♡) ノ(‘∀ `) ノ ~ ♡
(─‿‿─) ♡(‘. • ᵕ •.`) ♡(* ♡ ∀ ♡)(. · · // // Ε).
(‘ω `♡)(◡‿◡ ♡)(◕‿◕) ♡(/▽*).o○♡
(ღ˘⌣˘ღ)(♡ ゚ ▽ ゚ ♡)♡ (.- ω-)♡ ~ (‘▽ ^ 人)
(‘• ω • `) ♡(‘ε `) ♡(‘. • ω •.`) ♡('▽ `) .. ♡
╰ (*’)` *) ╯ ♡(* ˘)˘ *)…: * ♡(♡ ˙)˙ ♡)♡ (¯ ▽ ¯) / ♡
(≧ ◡ ≦) ♡(⌒ ▽ ⌒) ♡(* ¯ ³ *) ♡(っ ˘з (˘⌣˘) ♡
♡ (˘ ▽ ˘> ԅ (˘⌣˘)(˘⌣˘) ♡ (˘⌣˘)(/ ^ - ^ (^ ^ *) / ♡9 (♡ ε ♡) 6
σ (≧ ε ≦ σ) ♡ biểu tượng cảm xúc

EMOJI xấu hổ

Để thể hiện sự bối rối, bạn có thể sử dụng; ký tự (giống như một giọt mồ hôi) hoặc ký tự đỏ mặt (*, o). Ngoài ra, bạn có thể cố gắng lấy tay che mặt khi xấu hổ.

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(⌒_⌒;)(o ^ ^ o)(* / ω)(* /. )
(* / _ )(* ノ ω ノ)(O -_- o)(* μ_μ)
(◡‿◡ *)(ᵔ.ᵔ)(* ノ ∀` *)(// ▽ //)
(ω // //)(ノ * ゚ ▽ ゚ *)(* ^. ^ *)(* ノ ▽ ノ)
(¯ ▽ ¯ *) ゞ(/ / • / ω / • / /)(* / ▽ *) Biểu tượng cảm xúc

Kaomoji thông cảm

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(ノ _ <.) ヾ (‘▽ `). · · ゚ (ノ Д`) ヽ (co)ρ (-ω-,) ヾ (Q;)
ヽ (Q (..) ゝ(* 'Tôi `) ノ ゚ (ノ Д` ゚) ゚.ヽ (~ _ ~ (· _ ·) ゝ
(ノ _;) ヾ (‘∀ `)(; Ω;) ヾ (‘∀ `*)(* ‘ー) ノ (ノ д`)
(“-Ω-` (_)(っ’ω `) ノ (╥ω╥)(o · _ ·) ノ “(ノ _ <,)

Biểu tượng cảm xúc bất mãn

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(#> <)(; ⌣_⌣)☆ o (> <;) ○(¯ ¯ |||)
(; A)(¯ □ ¯ 」)(# 0)(# W)
(¬_¬;)(> M <)(」゜ロ゜)」(〃> _ <; 〃)
(^^ #)()︹︺)(¯ ヘ ¯)<(¯ ﹌ ¯)>
(︿)(> ﹏ <)(–_–)凸 (¯ ヘ ¯)
ヾ (O) ツ(⇀‸↼ “)oo (> <)(」> <)」

CẢM XÚC Rage

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(# `Д’)(皿 `’#)(`Ω’)ヽ (`д’*) ノ
(· · `Ω’)(Tàu hỏa)ヽ (`⌒’メ) ノ凸 (`△ ‘#)
(`Ε’)ψ (`∇’) ψヾ (`ヘ ‘) ノ ゙ヽ (`﹏ ‘) ノ
(メロ `’)(╬ 益 `’)┌∩┐ (◣_◢) ┌∩┐凸 (`ロ ‘) 凸
Σ (▼ □ ▼ メ)(° ㅂ ° ╬)ψ (▼ へ ▼ メ) ~ →(ノ ° 益 °) ノ
(҂ `з’)(‡ ▼ 益 ▼)(҂ ロ `’) 凸((╬◣﹏◢))
9 (╬ʘ 益 ʘ╬) 6(╬ Ò﹏Ó)\ 9 (1` ^ '1) // 6(凸 ಠ 益 ಠ) 凸
↑ _ (ΦwΦ) Ψ← ~ (Ψ ▼ ー ▼) ∈୧ ((# Φ 益 Φ #)) ୨9 (ఠ 益 ఠ) 6

CẢM XÚC CỦA SADNESS

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(ノ _ <).(* -_-)('Ω -'). · ゚ ゚ · (/ ω) · ゚ ゚ ·.
(μ_μ)(ノ Д`)(-ω-,).゜゜ ('O') °゜.
o (T ヘ Tới)(; Ω;)(.╯3╰).. · ゚ ゚ * (> д <) * ゚ ゚ ·.
(゚, _ `ゝ)(个 _ 个)(╯(╰,). · ゚ (゚> <゚) ゚ ·.
(╥ω╥)(╯_╰)(╥_╥).. · ゚ ゚ · (> _ <) · ゚ ゚ ·..
(/ ·,)(ノ _ <,)(╥﹏╥). ゚ (. ノ ω ヽ.) ゚.
(つ ω` *)(.T Ω T.)(ノ ω ·,)· · ゚ (.> Ω <.) · · ゚
(T_T)(> _ <)(T ▽ T). ゚ · (> ﹏ <) · ゚.
o (〒﹏〒) o biểu tượng cảm xúc

CẢM XÚC SỢ HÃI CỦA NGƯỜI NHẬT BẢN

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(ノ ω ヽ)(/.)(ノ _ ヽ).. · ヾ (>. <) シ
(“ロ゛)(;;; * _ *)(· · 人) (〇_o) /
(/ ω)(/ _)~ (> <) ~Σ (° △ ° |||) ︴
(((> <))){{(> _ <)}} (º □ º l | l) /〣 (ºΔº) 〣

Biểu tượng cảm xúc của sự thờ ơ

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
ヽ (ー ー _) ノヽ (‘ー `) ┌┐ (‘~ `) ┌ヽ (Ä) ​​ノ
┐ (¯ ヘ ¯) ┌ヽ (¯ ~ ¯) ノ╮ (_) ╭ヽ (ヘ) ノ
┐ (¯ ~ ¯) ┌┐ () ▽)) ┌╮ (¯ ~ ¯) ╭¯ _ (ツ) _ / ¯
┐ (‘д `) ┌╮ ()︿)) ╭┐ (∀) ┌┐ (˘, ˘) ┌

Kaomoji bối rối

(Q;)σ (¯, 〃)(¯ ~ ¯;)(-_-;) · · ·
┐ (‘~ `;) ┌(· _ · ヾ(〃¯ω¯〃 ゞ┐ (¯ ヘ ¯;) ┌
(_ · ·;)(_) · · ·╮ (Q;) ╭(.;)
(@ _ @)(· ·;) ゞΣ (ノ.)(· ·)?
(• ิ _ • ิ)?(◎ ◎) ゞ(ーー;)ლ (ಠ_ಠ ლ)

Nghi ngờ Kaomoji

(¬_¬)(→ _ →)(¬¬)(¬‿¬)
(¬_¬)(← ← _)(¬¬)(¬‿¬)
(↼_↼)(⇀_⇀)  biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc bất ngờ

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
w (゚ o ゚) wヽ (゚ 〇 ゚) ノΣ (O_O)Σ (゚ ロ ゚)
(⊙_⊙)(o_O)(O_O;)(OO)
(゚ ロ ゚)!(o_O)!(_ □ □)Σ (□ □ _)
Σ (O_O;) biểu tượng cảm xúc

Chào mừng biểu tượng cảm xúc

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(* · Ω ·) ノ(¯ ▽ ¯) ノ(゚ ▽ ゚) /(*’∀ `) ノ
(^ - ^ *) /(@ ‘ー `) ノ ゙(‘• ω • `) ノ(゚ ∀ ゚) ノ ゙
ヾ (* ‘▽’ *) (⌒ ▽ ⌒)ヾ (☆ ▽ ☆)(‘▽ `) ノ
(^ 0 ^) ノ~ ヾ (· ω ·)(· ∀ ·) ノヾ (^ ω ^ *)
(* ゚ ー ゚) ノ(· _ ·) ノ(o'ω`o) ノヾ (☆ ‘∀’ ☆)
(W) /(‘ω `) ノ ゙(⌒ω⌒) ノ(o ^ ^ o) /
(≧ ▽ ≦) /(✧∀✧) /(o '▽ `o) ノ(¯ ▽ ¯) /

Biểu tượng cảm xúc nháy mắt

(^ _ ~)(゚ o⌒)(^ _-) ≡ ☆(^ ~ ω)
(> ^ ω)(~ 人 ^)(^ _-)(-_ ·)
(^ _ <) ~ ☆(^ 人 <) ~ ☆☆ ⌒ (≧ ▽ °)☆ ⌒ (ゝ.∂)
(^ _ <)(^ _-) ☆(· Ω <) ☆ biểu tượng cảm xúc

CẢM XÚC Xin lỗi

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
m (_ _) m(シ _ _) シm m (.).<(_)>
人 (_ _ *)(* _ _) 人m (_ _; m)(M; _ _) m
(シ..) シ

Ẩn biểu tượng cảm xúc

| · Ω ·)ヘ (· _ || ω ·) ノヾ (· |
| д ·)| _))| ▽ //)┬┴┬┴┤ (· _├┬┴┬┴
┬┴┬┴┤ · ω ·) ノ| · Д ·) ノ  

Viết Kaomoji

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
__φ (..)(¯ ー ¯) φ____φ (..)__φ (..;)
ヾ (`ー ‘) シ φ____〆 (¯ ー ¯)…. φ (· ∀ · *)___ 〆 (· ∀ ·)
(^ ▽ ^) ψ__…. φ () ▽)) φ….(..) Φ____φ (◎◎ ヘ)

Kaomoji Running

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
☆ ミ (o * · ω ·) ノC = C = C = C = C = ┌ (; · · ω) ┘─ = ≡Σ (((つ> <) つ
ε = ε = ε = ε = ┌ (; ¯ ▽ ¯) ┘ε = ε = ┌ (> _ <) ┘C = C = C = C = ┌ (`ー ‘) ┘
ε === (っ ≧ ω ≦) っヽ (Ä;) ノ = 3 = 3 = 3…ミヽ (>. <) ノ

Biểu tượng cảm xúc khi ngủ Nhật Bản

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
[(-)] .. ZZZ(-_-) Zzz(∪.∪) Zzz…(-ω-) Zzz
(O) zzzzzzzz((_ _)).. Zzzzz(P).. zzZZ(-.-)… Zzz
(_ _ *) Z zz(x. x) ~~ ZZZ biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc mèo

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(^ = · · Ω ^ =)(^ = · · ェ ^ =)(= ①ω① =)(= Ω =) .. meo meo
(=; ェ; =)(= `Ω’=)(= ^ ^ = ‥)(= ノ ω ヽ =)
(= ⌒‿‿⌒ =)(= ^ ^ = ◡)(= ^ - ω - ^ =)ヾ (= `= ω’) ノ”
(^ Co • • ^)(/ = Ω =) /ฅ (• ㅅ • ❀) ฅฅ (• ɪ •) ฅ
ଲ (ⓛ ω ⓛ) ଲ

Biểu tượng cảm xúc gấu

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(‘(エ) `)(* ¯ (エ) ¯ *)ヽ (¯ (エ) ¯) ノ(/ ¯ (エ ¯)) /
(¯ (エ) ¯)ヽ (`(エ) ‘) ノ⊂ (¯ (エ) ¯) ⊃(/ (エ))
⊂ (‘(ェ)’) ⊃(/ - (エ) -)(/ ° (エ) °) /ʕ ᵔᴥᵔ ʔ
ʕ • ᴥ • ʔʕ • ω • ʔʕ • • ʔ o biểu tượng cảm xúc

Dog Emojis

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
∪ ^ ^ ェ ∪∪ ω · · ∪∪ ∪-∪ · ェ · ∪
U ^ ^ U 皿UT ェ TUU ^ ^ U ェV ● ᴥ ● V

Biểu tượng cảm xúc Bunny

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
/ (≧ ≦ x) / (· · ×) / (= 'x` =) / (^ X ^)
/ (X = · · =) / (^ ^ ×) / (> × <)  biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc lợn

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(‘(00) `)(¯ (ω ¯))ヽ (`(00) ‘) ノ('(Oo)')
(¯ (oo) ¯) /. ゚ (゚ ‘(00) `゚) ゚.(¯ (00 ¯)) biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc chim

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(Q)(`· · Θ ‘)(`Θ’)(◉Θ◉)
(`Θ ') /(· · Θ)(· · Θ)ヾ (¯ ◇ ¯) ノ 〃

CẢM XÚC Cá

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(°) #)) <<<·)))> <<° ζ))) 彡> °)))) 彡
(°)) <<> ^))) <~~≧ (゚ ゚) ≦ biểu tượng cảm xúc

CẢM XÚC bạn bè

ヾ (· ω ·) メ (· ω ·) ノヽ (∀ ゜) 人 (゜ ∀) ノヽ (⌒o⌒) 人 (⌒ ⌒-) ノ
(* ^ ω ^) 八 (⌒ ▽ ⌒) 八 (-‿‿-) ヽ (^ ^ ∀) メ (^ ^ ∀) ノヾ (¯ ー ¯ (≧ ω ≦ *) ゝ
ヽ (⌒ω⌒) 人 (= ^ ^ = ‥) ノヽ (≧ ◡ ≦) 八 (o ^ ^ o) ノ(* · ∀ ·) 爻 (· ∀ · *)
. *: ☆ (· ω · 人 · ω ·).: ゜ ☆.o (^^ o) (o ^^ o) (o ^^ o) (o ^^) o(((¯ (¯ (¯ ▽ ¯) ¯) ¯)))
(゚ (゚ ω (゚ ω ゚ (☆ ω ☆) ゚ ω ゚) ω ゚) ゚)ヾ (·ω· `) ノヾ (‘·ω·) ノ゛Ψ (∀ `) (∀’) Ψ
(っ ˘ ▽ ˘) (˘ ▽ ˘) ˘ ▽ ˘ς)(((* ° * ° ▽) 八 (* ° * ° ▽)))☆ヾ (* ‘·∀·) ノヾ (·∀· `*) ノ☆
(* ^ Ω ^) 人 (^ ω ^ *)9 (1 ิ ᴗ · ิ) 69 (· ิ ᴗ · ิ 1) 6(☞ ゚ ヮ ゚) ☞ ☜ (゚ ヮ ゚ ☜)

Biểu tượng cảm xúc của kẻ thù

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
ヽ (· ∀ ·) ノ _θ 彡 ☆ Σ (ノ `Д’) ノ(*’∇ `) ┌θ ☆ (ノ> _ <) ノ(Q) ノ ゙ ⌒ ☆ ミ (o _ _) o
(* `0′) θ☆ (メ゜皿゜) ノ(o¬‿¬o)… ☆ ミ (* x_x)(╬ 皿 ¯) = ○ # (¯ #) 3)
(; -_-) —— C <-_-)<(︿) (θ (θ (☆ (> 口 <-)(£ (# ¯) ☆ ╰╮o (¯ ▽ ¯ ///)
ヽ (> _ <ヽ) -⊂ | = 0 ヘ (^ ^ ‿)ヘ (> _ <ヘ) ¬o (‿ メ),, ((((¯ □) _ / _ (○ ¯))) ,,
(҂ `ロ ') ︻ デ Feat 一 (º □ º l | l) /(╯ ° Д °) ╯ (/(.□.)(¬_¬ ”) ԅ (¯ε¯ԅ)
/ (. □.) (╰ (° 益 °) ╯ (/(.□. /)(ノ -.-) ノ…. (((((((((((((~ ~ * (> _ <)!! (メ ¯ ¯) _θ ☆ ゚ ゚ 0) /
(`⌒ *) O - (` ⌒'Q)(((ง ‘ω’) و 三 ง ‘ω’) ڡ≡ ☆ ⌒ ミ ((x_x)(ง ಠ_ಠ) ง σ (• ω • σ)

Biểu tượng cảm xúc vũ khí

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(· ∀ ·) · · · ——– ☆(/ -_ ·) / D · · · · · —— →(^ ω ^) ノ ゙ (((((((((● ~ *
(-ω -) / 占 ~~~~~(/ · ·) ノ ((く ((へ-⊂ | = 0 ヘ (^^)
○ ∞∞∞∞ ヽ (^ ー ^)(; _ · ·) - Ç(· _ ·) ノ ζ ||| ζ
(* ^^) / ~~~~~~~~~~ ◎¬o (¯ ¯- メ)- (T_T) →
((((¯ □) _ /(メロ `’) ︻デ═一(“-Ω ·) ︻┻┳pperspris━ 一
(メ ¯ ▽ ¯) ︻┳═ 一Q (`⌒’Q)(ಠ o ಠ) ¤ = [] :::::>

Biểu tượng cảm xúc sức khỏe

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(* ‘ー’) 旦旦 (Q *)(*’з `) 口 ゚. ゚ 口 (· ∀ ·)(O ^ ^ o) 且且 ('ω `*)
(¯ ▽ ¯) [] [] (≧ ▽ ≦)(* ^^) O∀ ∀o * (* ^^)(^^) _ 旦 ~~ ~~ U _ (^^)
(* ¯▽¯) 旦且 (‘∀ `*)(‘Ω’) 旦 ~~ ┏━┓ biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc âm nhạc

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
ヾ (‘〇 `) ノ ♪♪♪ヘ (co ヘ)(~ ▽ ¯) ~~ (¯ ▽ ~)
ヽ (o’∀`) ノ ♪ ♬(ノ ≧ ∀ ≦) ノ♪ ヽ (^^ ヽ) ♪♪ (/ _ _) / ♪
♪ ♬ ((d⌒ω⌒b)) ♬ ♪└ (¯-└))((┘¯ω¯) ┘√ (¯ ‥ √)
└ (^^) ┐┌ (^^) ┘ (¯ ▽ ¯) / (¯ ▽ ¯) /
(¯ ▽ ¯) /♫•*¨*•.¸¸♪(^ _ ^ ♪)(~ ˘ ▽ ˘) ~~ (˘ ▽ ˘ ~)
ヾ (⌐ ■ _ ■) ノ ♪(~ △ ¯) ~(~ ~ ▽ ~) ~~ (˘ ▽ ˘) ~
乁 (• ω • 乁)(「• ω •)「⁽⁽◝ (• ω •) ◜⁾⁾✺◟ (• ω •) ◞✺

Biểu tượng cảm xúc trò chơi

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
(^^) P _____ | _o ____ q (^^)(/ O ^) / ° ⊥ (^ o)! (; ゚ o ゚) o / ¯¯¯¯¯¯¯ ~> ゚)))) 彡
ヽ (^ o ^) ρ┳┻┳ ° σ (^ o ^) ノ(/ _ ^) / ● (^ _)“(((≡ | ≡)) _ / _ ((≡ | ≡))”
(ノ -_-) ノ ゙ _ □ □ VS _ ヾ (^ - ^ ヽ)ヽ (; ^ ^) ノ ゙ …… ___ 〇(= O * _ *) = OQ (* _ * Q)
Ю ○ 三 (¯ ^ ) biểu tượng cảm xúc

Biểu tượng cảm xúc đặc biệt

Bảng đáp ứng: Dùng ngón tay cuộn bàn sang một bên >>
9 (‘〇’ *) وthức dậy
(¯ ^ ¯) ゞchào quân đội
(-‸ლ)facepalm
(╯ ° 益 °) ╯ 彡 ┻━┻bàn chơi tức giận
(╮ ° - °) ╮┳━━┳ (╯ ° □ °) ╯ ┻━━┻lấy cái bàn và phát điên lên
┬─┬ ノ (º _ º ノ)đặt bàn lại
(OT-T) 尸đầu hàng
(͡ ° ͜ʖ ͡ °)Thằng nhỏ đó ...
(ಠ_ಠ)cái nhìn không đồng ý
◯ 0o. (ー. ー) y ~~Khói
(¯﹃¯)đói bụng
(˘ ▽ ˘) っ ♨Ăn
(っ ˘ڡ˘ ς)ngon
(x (x_ (x_x (O_o) x_x) _x) x)sống giữa những thây ma
(· Ω ·) ☞sự giới thiệu
(⌐ ■ _ ■)với kính
(¯.) O- 【】 TVxem TV
`,` ヽヽ `, ヽ (ノ> <) ノ`, `ヽ☂ヽ`, ヽbắt ô trong mưa
(II *)chảy máu mũi
(¯ ¯ ハ *)chảy máu mũi (thay thế)
(•) (•) ԅ (~⌣~ԅ)emm… cố gắng tìm hiểu xem bạn đang làm gì

Tôi hy vọng bạn thích bài viết, đừng quên chia sẻ và để lại ý kiến của bạn.

Chia sẻ bài viết này: