Hơn 100 từ tiếng Nhật hữu ích trong du lịch và ngân hàng

Với sự khởi đầu của mở lại biên giới Nhật Bản, ngày càng tăng, về phía khách du lịch và sinh viên, sự quan tâm đến Học tiếng nhật. Đối với khách du lịch, đặc biệt, điều rất quan trọng là phải có kiến thức tối thiểu về ngôn ngữ, đặc biệt là những từ cơ bản liên quan đến du lịch và môi trường thường xuyên lui tới nhất, chẳng hạn như sân bay, ngân hàng, ATM, ngân hàng (giao dịch ngân hàng), chuyến bay, máy bay, khách sạn, phương tiện giao thông, đường phố và địa lý địa phương. Đó là, từ những từ vựng cơ bản về các tình huống điển hình mà một khách du lịch đã trải qua.

Những từ như “visa”, “vé máy bay”, “taxi”, “ngân hàng”, “sân bay” và “khách sạn” rất hữu ích đối với những người này. Do đó, không tốn kém gì khi ghi những thuật ngữ này vào sổ tay hoặc sổ ghi chép máy tính. Một mẹo khác là thêm loại từ vựng hữu ích này vào các ứng dụng lặp lại cách nhau như Anki. Danh sách từ vựng này sẽ giúp chuyến đi đến Nhật Bản của bạn dễ dàng hơn rất nhiều.

Làm thế nào để xin visa du lịch Nhật Bản?

Đi du lịch Nhật Bản giá bao nhiêu?

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu hơn 100 từ tiếng Nhật liên quan đến du lịch, chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn trong thời gian ở Nhật Bản, tránh nhiều rắc rối và tạo điều kiện giải quyết những câu hỏi cơ bản mà một khách du lịch hoặc khách du lịch nước ngoài sẽ phải đối mặt.

Câu hỏi kinh tế và giao dịch ngân hàng là những chủ đề cơ bản cho mục đích này. Vì vậy, hãy đọc bài viết của chúng tôi về việc sử dụng thẻ tín dụng ở Nhật Bản, nhân vao đây.

Lưu ý: Bài viết này bổ sung cho các bài viết sau:

Hướng dẫn từ tiếng Nhật cho khách du lịch - Suki Desu (skdesu.com)

Du lịch đến Nhật Bản - Sân bay và Nhập cảnh - Suki Desu (skdesu.com)

Đi du lịch đến Nhật Bản - sân bay và xuất nhập cảnh

Từ vựng cần thiết - Sân bay, du lịch và du lịch

  • 観 光 客 (か ん こ う き ゃ く, kankoukyaku) = Khách du lịch.
  • 観 光 (か ん こ う, kankou) = Du lịch.
  • 旅 (た び, tabi) = Hành trình, Cuộc hành trình.
  • 旅行 (り ょ こ う, ryokou) = Du lịch.
  • 旅行 す る (り ょ こ う す る, ryokou suru) = Du lịch.
  • 飛行 機 (ひ こ う き, hikouki) = Máy bay.
  • 飛行 (ひ こ う, hikou) = Chuyến bay.
  • 便 名 (び ん め い, binmei) = Số chuyến bay.
  • パ ス ポ ー ト (pasupooto) = Hộ chiếu.
  • 旅 券 (り ょ け ん, ryoken) = Hộ chiếu.
  • 一般 旅 券 (い っ ぱ ん り ょ け ん, ippan ryoken) = Hộ chiếu phổ thông.
  • 公用 旅 券 (こ う よ う り ょ け ん, kouyou ryoken) = Hộ chiếu chính thức.
  • 外交 旅 券 (が い こ う り ょ け ん, gaikou ryoken) = Hộ chiếu ngoại giao.
  • 緊急 旅 券 (き ん き ゅ う り ょ け ん, kinkyuu ryoken) = Hộ chiếu Khẩn cấp.
  • ビ ザ (び ざ, biza) = Đã thấy.
  • 査証 (さ し ょ う, sashou) = Đã thấy.
  • 日本国 査証 (に っ ぽ ん こ く さ し ょ う / に ほ ん こ く さ し ょ う, nippon koku sashou / nihon koku sashou) = visa Nhật Bản.
  • 観 光 ビ ザ (か ん こ う び ざ, kankou biza) = Thị thực du lịch.
  • 通過 査証 (つ う か さ し ょ う, tsuuka sashou) = Thị thực quá cảnh.
  • 就 労 ビ ザ (し ゅ う ろ う び ざ, shuurou biza) = Thị thực lao động.
  • 就業 査証 (し ゅ う ぎ ょ う び ざ, shuugyou biza) = Thị thực công tác (làm việc).
  • 外交 査証 (が い こ う さ し ょ う, gaikou sashou) = Thị thực ngoại giao.
  • 一般 査証 (い っ ぱ ん さ し ょ う, ippan sashou) = Thị thực thông thường.
  • 短期 滞 在 査証 (た ん き た い ざ い さ し ょ う, tanki taizai sashou) = Thị thực ngắn hạn (lưu trú ngắn hạn).
  • 特定 査証 (と く て い さ し ょ う, tokutei sashou) = Thị thực đặc biệt (cụ thể).
  • 公用 査証 (こ う よ う さ し ょ う, kouyou sashou) = Thị thực chính thức.
  • 帰 化 (き か, kika) = Nhập tịch.
  • 申請 (し ん せ い, shinsei) = Đơn xin, Đơn xin (xin thị thực, hộ chiếu, nhập tịch, v.v.).
  • 入 国 管理局 (に ゅ う こ く か ん り き ょ く, nyuukoku kanri kyoku) = Văn phòng Nhập cư.
  • 入 管 (に ゅ う か ん, nyuukan) = Văn phòng Nhập cư.
  • 税 関 (ぜ い か ん, zeikan) = Phong tục.
  • 空港 (く う こ う, kuukou) = Sân bay.
  • 大使館 (た い し か ん, taishikan) = Đại sứ quán.
  • 領事館 (り ょ う じ か ん, ryoujikan) = Lãnh sự quán.
  • 長期 滞 在 (ち ょ う き た い ざ い, chouki taizai) = Long stay (thời gian lưu trú dài ngày).
  • 短期 滞 在 (た ん き た い ざ い, tanki taizai) = Thời gian lưu trú ngắn (thời gian lưu trú ngắn).
  • 入 国 審査 (に ゅ う こ く し ん さ, nyuukoku shinsa) = Kiểm tra Nhập cư.
  • 出入 国 管理 (し ゅ つ に ゅ う こ く か ん り, shutsunyuukokukanri) = Kiểm soát nhập cư và di cư khỏi đất nước.
  • 航空 券 (こ う く う け ん, koukuuken) = Vé máy bay.
  • 成田空港 (な り た く う こ う, narita kuukou) = Sân bay Narita.
  • タ ク シ ー (takushii) = Taxi.
  • 駅 (え き, eki) = Trạm.
  • 空車 (く う し ゃ, kuusha) = "Taxi miễn phí" (nghĩa đen: xe trống).
  • 運 転 席 (う ん て ん せ き, unaenseki) = Ghế lái.
  • 助手 席 (じ ょ し ゅ せ き, joshuseki) = Ghế hành khách.
  • 渡 航 制 限 (と こ う せ い げ ん, tokou seigen) = Hạn chế đi lại.

Từ vựng cần thiết - Giao dịch ngân hàng

  • 引 き 出 す (ひ き だ す, hikidasu) = Rút, Rút (tiền).
  • 下 ろ す (お ろ す, orosu) = Rút (tiền).
  • 振 り 込 む (ふ り こ む, furikomu) = Chuyển (tiền).
  • 預 金 す る (よ き ん す る, yokin suru) = Đặt cọc (tiền).
  • 換 金 す る (か ん き ん す る, kankin suru) = Nhận.
  • 限度 額 (げ ん ど が く, gendogaku) = Giới hạn (số tiền tối đa để rút hoặc gửi).
  • 紙幣 (し へ い, shihei) = Tiền giấy (tiền giấy).
  • 硬 貨 (こ う か, kouka) = Tiền tệ.
  • 金 銭 (き ん せ ん, bà con) = Tiền bạc.
  • お 金 (お か ね, okane) = Tiền.
  • 外貨 (が い か, gaika) = Ngoại tệ.
  • 小 切 手 (こ ぎ っ て, kogitte) = Kiểm tra.
  • は ん こ (hanko) = Con tem.
  • 印鑑 (い ん か ん, inkan) = Con tem.
  • 通 帳 (つ う ち ょ う, tsuuchou) = Sổ tiết kiệm, sổ tiết kiệm.
  • 貯 蓄 (ち ょ ち く, chochiku) = Tiết kiệm.
  • 当 座 (と う ざ, touza) = Tài khoản hiện tại.
  • 振 替 (ふ り か え, furikae) = Chuyển giao.
  • 預 金口 座 (よ き ん こ う ざ, yokin kouza) = Tài khoản vãng lai, tài khoản ngân hàng.
  • 銀行 (ぎ ん こ う, ginkou) = Ngân hàng.
  • 口 座 (こ う ざ, kouza) = Tài khoản.
  • 振 り 込 み (ふ り こ み, furikomi) = Chuyển giao.
  • 他 行 (た こ う, takou) = Một ngân hàng khác.
  • あ て 名 (あ て な, Athena) = Người nhận.
  • 差 出 人 (さ し だ し に ん, sashidashinin) = Người gửi (người gửi).
  • 窓 口 (ま ど ぐ ち, madoguchi) = Miệng của người thu ngân.
  • 送 金 す る (そ う き ん す る, soukin suru) = Gửi tiền.
  • 手 数 料 (て す う り ょ う, tesuuryou) = Phí, Hoa hồng.
  • 送 料 (そ う り ょ う, souryou) = Phí vận chuyển / giao hàng.
  • 仕 送 り (し お く り, shiokuri) = Trợ cấp sinh hoạt phí.
  • 支 払 う (し は ら う, shiharau) = Thanh toán.
  • 払 い 戻 し (は ら い も ど し, haraimodoshi) = Hoàn lại tiền.
  • 借 金 (し ゃ っ き ん, shakkin) = Nợ.
  • 借 金 を す る (し ゃ っ き ん を す る, shakkin wo suru) = Vay tiền (“làm nợ”).
  • 交通 費 (こ う つ う ひ, koutsuuhi) = Phí Phương tiện / Vận chuyển.
  • 割 り 勘 に す る (わ り か ん に す る, warikan ni suru) = Chia nhỏ số tiền, chia nhỏ hóa đơn.
  • 請求 書 (せ い き ゅ う し ょ, seikyuusho) = Hóa đơn thanh toán, hóa đơn.
  • 生活費 (せ い か つ ひ, seikatsuhi) = Chi phí sinh hoạt.
  • 節約 す る (せ つ や く す る, setsuyaku suru) = Lưu lại.
  • 勘定 を 済 ま せ る (か ん じ ょ う を す ま せ る, kanjou wo sumaseru) = Thanh toán hóa đơn.
  • 領 収 書 (り ょ う し ゅ う し ょ, ryoushuushou) = Phiếu thu.
  • レ シ ー ト (reshiito) = Biên lai.
  • む だ づ か い を す る (mudazukai wo suru) = Lãng phí, tiêu quá nhiều, lãng phí tiền bạc.
  • 費用 が 掛 か る (ひ よ う が か か る, hiyou ga kakaru) = Chi phí, tốn kém tiền bạc.
  • お 釣 り (お つ り, otsuri) = Thay đổi.
  • お 問 い 合 わ せ (お と い あ わ せ, otoiawase) = Đặt câu hỏi.
  • 無 駄 を 省 く (む だ を は ぶ く, muda wo habuku) = Loại bỏ chất thải.
  • 貯 金 す る (ち ょ き ん す る, chokin suru) = Tiết kiệm tiền.
  • 現金 で 払 う (げ ん き ん で は ら う, harau genkin) = Thanh toán bằng tiền mặt.
  • カ ー ド で 払 う (か ー ど で は ら う, kaado de harau) = Lấy thẻ.
  • カ ー ド 挿入 口 (か ー ど そ う に ゅ う ぐ ち, kaado sounyuuguchi) = Nhập thẻ.
  • キ ー パ ッ ド (kiipaddo) = Bàn phím (của máy ATM).
  • 両 替 (り ょ う が え, ryougae) = Trao đổi.
  • 換算 率 (か ん さ ん り つ, kansan ritsu) = Tỷ giá hối đoái.
  • 支 店長 (し て ん ち ょ う, shitenchou) = Giám đốc ngân hàng.
  • 署名 (し ょ め い, shomei) = Chữ ký.
  • カ ウ ン タ ー (kauntaa) = Bộ đếm.

Có chuyện gì vậy? Bạn có thích bài viết này? Vì vậy, bình luận, thích và chia sẻ với bạn bè của bạn!

Chia sẻ bài viết này: